| 1.6.9 – Địa vật lý | 145000 ₽ |
| 1.6.10 – Địa chất, thăm dò khoáng sản rắn, khai khoáng | 145000 ₽ |
| 1.6.21 – Địa sinh thái | 145000 ₽ |
| 2.1.1 – Kết cấu nhà, nhà và công trình | 145000 ₽ |
| 2.1.7 – Công nghệ và tổ chức thi công | 145000 ₽ |
| 2.2.1 – Điện tử chân không và plasma | 145000 ₽ |
| 2.2.2 – Đế linh kiện điện tử của điện tử vi mô và nano, thiết bị lượng tử | 145000 ₽ |
| 2.3.1 – Hệ thống phân tích, quản lý và xử lý thông tin, thống kê | 145000 ₽ |
| 2.3.2 – Hệ thống máy tính và các thành phần của chúng | 145000 ₽ |
| 2.3.3 – Tự động hóa và điều khiển các quy trình công nghệ và sản xuất | 145000 ₽ |
| 2.3.4 – Quản lý trong hệ thống tổ chức | 145000 ₽ |
| 2.3.5 – Toán học và phần mềm của hệ thống máy tính, tổ hợp và mạng máy tính | 145000 ₽ |
| 2.3.7 – Tự động hóa mô hình hóa và thiết kế máy tính | 145000 ₽ |
| 2.4.2 – Tổ hợp và hệ thống điện | 145000 ₽ |
| 2.5.1 – Hình học kỹ thuật và đồ họa máy tính. Hỗ trợ vòng đời sản phẩm kỹ thuật số | 145000 ₽ |
| 2.5.21 – Máy móc, đơn vị và quy trình công nghệ | 145000 ₽ |
| 2.6.2 – Luyện kim màu, kim loại màu và kim loại quý hiếm | 145000 ₽ |
| 2.7.1 – Công nghệ sinh học thực phẩm, dược liệu và hoạt chất sinh học | 145000 ₽ |
| 2.8.8 – Công nghệ địa chất, máy khai thác mỏ | 165000 ₽ |
| 2.8.9 – Làm giàu khoáng sản | 165000 ₽ |
| 2.9.1 – Giao thông vận tải và hệ thống công nghệ giao thông vận tải của đất nước, các vùng, thành phố, tổ chức sản xuất trong giao thông vận tải | 145000 ₽ |
| 2.10.2 – An toàn môi trường | 145000 ₽ |
| 4.3.3 – Hệ thống thực phẩm | 145000 ₽ |
| 5.1.2 – Khoa học pháp lý công (nhà nước, pháp lý) | 140000 ₽ |
| 5.1.3 – Khoa học luật tư (dân sự) | 140000 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 140000 ₽ |
| 5.2.4 – Tài chính | 140000 ₽ |
| 5.4.3 – Nhân khẩu học | 140000 ₽ |
| 5.7.7 – Triết học chính trị xã hội | 140000 ₽ |