| 1.1.1 – Phân tích thực, phức tạp và chức năng | 445000 ₽ |
| 1.1.2 – Phương trình vi phân và vật lý toán | 445000 ₽ |
| 1.1.3 – Hình học và cấu trúc liên kết | 445000 ₽ |
| 1.1.4 – Lý thuyết xác suất và thống kê toán học | 445000 ₽ |
| 1.1.5 – Logic toán học, đại số, lý thuyết số và toán rời rạc | 445000 ₽ |
| 1.1.6 – Toán tính toán | 445000 ₽ |
| 1.1.7 – Cơ học lý thuyết, động lực học máy | 445000 ₽ |
| 1.1.8 – Cơ học của chất rắn biến dạng | 445000 ₽ |
| 1.1.9 – Cơ học chất lỏng, khí và plasma | 445000 ₽ |
| 1.1.10 – Cơ sinh học và công nghệ sinh học | 445000 ₽ |
| 1.2.1 – Trí tuệ nhân tạo và học máy | 445000 ₽ |
| 1.2.2 – Mô hình toán học, phương pháp số và gói phần mềm | 445000 ₽ |
| 1.2.3 – Lý thuyết khoa học máy tính, điều khiển học | 445000 ₽ |
| 1.2.4 – An ninh mạng | 445000 ₽ |
| 1.2.5 – Cơ học chất lỏng, khí và plasma | 445000 ₽ |
| 1.2.8 – Cơ sinh học | 445000 ₽ |
| 1.3.1 – Vật lý vũ trụ, thiên văn học | 445000 ₽ |
| 1.3.2 – Dụng cụ và phương pháp vật lý thực nghiệm | 445000 ₽ |
| 1.3.3 – Vật lý lý thuyết | 445000 ₽ |
| 1.3.4 – Vật lý phóng xạ | 445000 ₽ |
| 1.3.5 – Điện tử vật lý | 445000 ₽ |
| 1.3.6 – Quang học | 445000 ₽ |
| 1.3.7 – Âm học | 445000 ₽ |
| 1.3.8 – Vật lý chất ngưng tụ | 445000 ₽ |
| 1.3.9 – Vật lý plasma | 445000 ₽ |
| 1.3.10 – Vật lý nhiệt độ thấp | 445000 ₽ |
| 1.3.11 – Vật lý chất bán dẫn | 445000 ₽ |
| 1.3.12 – Vật lý hiện tượng từ trường | 445000 ₽ |
| 1.3.15 – Vật lý hạt nhân nguyên tử và hạt cơ bản, vật lý năng lượng cao | 445000 ₽ |
| 1.3.17 – Vật lý hóa học, sự cháy nổ, vật lý các trạng thái cực đoan của vật chất | 445000 ₽ |
| 1.3.18 – Vật lý chùm hạt tích điện và công nghệ máy gia tốc | 445000 ₽ |
| 1.3.19 – Vật lý laser | 445000 ₽ |
| 1.4.1 – Hóa vô cơ | 445000 ₽ |
| 1.4.2 – Hóa phân tích | 445000 ₽ |
| 1.4.3 – Hóa hữu cơ | 445000 ₽ |
| 1.4.4 – Hóa lý | 445000 ₽ |
| 1.4.7 – Hợp chất có trọng lượng phân tử cao | 445000 ₽ |
| 1.4.8 – Hóa học các hợp chất nguyên tố hữu cơ | 445000 ₽ |
| 1.4.9 – Hóa hữu cơ sinh học | 445000 ₽ |
| 1.4.10 – Hóa học keo | 445000 ₽ |
| 1.4.12 – Hóa dầu | 445000 ₽ |
| 1.4.13 – Hóa phóng xạ | 445000 ₽ |
| 1.4.14 – Động học và xúc tác | 445000 ₽ |
| 1.4.15 – Hóa học chất rắn | 445000 ₽ |
| 1.4.16 – Hóa dược | 445000 ₽ |
| 1.5.1 – Sinh học phóng xạ | 445000 ₽ |
| 1.5.2 – Lý sinh | 445000 ₽ |
| 1.5.3 – Sinh học phân tử | 445000 ₽ |
| 1.5.4 – Hóa sinh | 445000 ₽ |
| 1.5.5 – Sinh lý con người và động vật | 445000 ₽ |
| 1.5.6 – Công nghệ sinh học | 445000 ₽ |
| 1.5.8 – Toán sinh học, tin sinh học | 445000 ₽ |
| 1.5.9 – Thực vật học | 445000 ₽ |
| 1.5.10 – Virus học | 445000 ₽ |
| 1.5.11 – Vi sinh vật | 445000 ₽ |
| 1.5.12 – Động vật học | 445000 ₽ |
| 1.5.14 – Côn trùng học | 445000 ₽ |
| 1.5.15 – Sinh thái | 445000 ₽ |
| 1.5.16 – Thủy sinh học | 445000 ₽ |
| 1.5.18 – Nấm học | 445000 ₽ |
| 1.5.19 – Khoa học đất | 445000 ₽ |
| 1.5.21 – Sinh lý và hóa sinh của thực vật | 445000 ₽ |
| 1.5.22 – Sinh học tế bào | 445000 ₽ |
| 1.5.23 – Sinh học phát triển, phôi học | 445000 ₽ |
| 1.5.24 – Sinh học thần kinh | 445000 ₽ |
| 1.6.1 – Địa chất tổng quát và khu vực. Địa kiến tạo và địa động lực | 445000 ₽ |
| 1.6.2 – Cổ sinh vật học và địa tầng | 445000 ₽ |
| 1.6.3 – Thạch học, núi lửa học | 445000 ₽ |
| 1.6.4 – Khoáng vật học, tinh thể học. Địa hóa học, phương pháp địa hóa thăm dò khoáng sản | 445000 ₽ |
| 1.6.5 – Thạch học | 445000 ₽ |
| 1.6.6 – Địa chất thủy văn | 445000 ₽ |
| 1.6.7 – Địa chất công trình, lớp băng vĩnh cửu và khoa học đất | 445000 ₽ |
| 1.6.8 – Băng học và đông lạnh học của Trái đất | 445000 ₽ |
| 1.6.9 – Địa vật lý | 445000 ₽ |
| 1.6.10 – Địa chất, thăm dò khoáng sản rắn, khai khoáng | 445000 ₽ |
| 1.6.11 – Địa chất, tìm kiếm, thăm dò và khai thác mỏ dầu khí | 445000 ₽ |
| 1.6.12 – Địa lý tự nhiên và địa sinh học, địa lý đất và địa hóa cảnh quan | 445000 ₽ |
| 1.6.13 – Địa lý kinh tế, xã hội, chính trị và giải trí | 445000 ₽ |
| 1.6.14 – Địa mạo và cổ địa lý | 445000 ₽ |
| 1.6.16 – Thủy văn trên cạn, tài nguyên nước, thủy hóa | 445000 ₽ |
| 1.6.17 – Hải dương học | 445000 ₽ |
| 1.6.18 – Khí quyển và khoa học khí hậu | 445000 ₽ |
| 1.6.20 – Địa tin học, bản đồ | 445000 ₽ |
| 1.6.21 – Địa sinh thái | 445000 ₽ |
| 2.2.7 – Quang tử | 445000 ₽ |
| 2.3.5 – Toán học và phần mềm của hệ thống máy tính, tổ hợp và mạng máy tính | 445000 ₽ |
| 2.3.6 – Phương pháp và hệ thống bảo vệ thông tin, an toàn thông tin | 445000 ₽ |
| 2.6.6 – Công nghệ nano và vật liệu nano | 445000 ₽ |
| 3.2.7 – Miễn dịch học | 445000 ₽ |
| 4.1.3 – Hóa nông, khoa học đất nông nghiệp, bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 445000 ₽ |
| 4.1.5 – Cải tạo đất, quản lý nước và vật lý nông nghiệp | 445000 ₽ |
| 5.1.1 – Khoa học pháp lý lý luận và lịch sử | 445000 ₽ |
| 5.1.2 – Khoa học pháp lý công (nhà nước, pháp lý) | 445000 ₽ |
| 5.1.3 – Khoa học luật tư (dân sự) | 445000 ₽ |
| 5.1.4 – Khoa học luật hình sự | 445000 ₽ |
| 5.1.5 – Khoa học pháp lý quốc tế | 445000 ₽ |
| 5.2.1 – Lý thuyết kinh tế | 445000 ₽ |
| 5.2.2 – Phương pháp toán học, thống kê và công cụ trong kinh tế | 445000 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 445000 ₽ |
| 5.2.4 – Tài chính | 445000 ₽ |
| 5.2.5 – Kinh tế thế giới | 445000 ₽ |
| 5.2.6 – Quản lý | 445000 ₽ |
| 5.3.2 – Tâm sinh lý | 445000 ₽ |
| 5.3.3 – Tâm lý học nghề nghiệp, tâm lý học kỹ thuật, ecgônômi nhận thức | 445000 ₽ |
| 5.3.6 – Tâm lý y học | 445000 ₽ |
| 5.3.7 – Tâm lý phát triển | 445000 ₽ |
| 5.4.1 – Lý thuyết, phương pháp luận và lịch sử xã hội học | 445000 ₽ |
| 5.4.2 – Xã hội học kinh tế | 445000 ₽ |
| 5.4.3 – Nhân khẩu học | 445000 ₽ |
| 5.4.4 – Cấu trúc xã hội, thể chế và quá trình xã hội | 445000 ₽ |
| 5.4.5 – Xã hội học chính trị | 445000 ₽ |
| 5.4.7 – Xã hội học quản lý | 445000 ₽ |
| 5.5.1 – Lịch sử và lý luận chính trị | 445000 ₽ |
| 5.5.2 – Thể chế chính trị, quy trình, công nghệ | 445000 ₽ |
| 5.5.3 – Hành chính công và chính sách ngành | 445000 ₽ |
| 5.5.4 – Quan hệ quốc tế, nghiên cứu toàn cầu và khu vực | 445000 ₽ |
| 5.6.1 – Lịch sử trong nước | 445000 ₽ |
| 5.6.2 – Lịch sử chung | 445000 ₽ |
| 5.6.5 – Sử liệu, nghiên cứu nguồn, phương pháp nghiên cứu lịch sử | 445000 ₽ |
| 5.7.1 – Bản thể học và lý thuyết tri thức | 445000 ₽ |
| 5.7.2 – Lịch sử triết học | 445000 ₽ |
| 5.7.3 – Tính thẩm mỹ | 445000 ₽ |
| 5.7.4 – Đạo đức | 445000 ₽ |
| 5.7.5 – Logic | 445000 ₽ |
| 5.7.6 – Triết học khoa học công nghệ | 445000 ₽ |
| 5.7.7 – Triết học chính trị xã hội | 445000 ₽ |
| 5.7.8 – Nhân học triết học, triết học văn hóa | 445000 ₽ |
| 5.7.9 – Triết học tôn giáo và nghiên cứu tôn giáo | 445000 ₽ |
| 5.8.2 – Lý luận và phương pháp đào tạo, giáo dục (theo lĩnh vực, cấp học) | 445000 ₽ |
| 5.9.1 – Văn học Nga và văn học các dân tộc Liên bang Nga | 445000 ₽ |
| 5.9.2 – Văn học các dân tộc trên thế giới | 445000 ₽ |
| 5.9.3 – Lý luận văn học | 445000 ₽ |
| 5.9.4 – Văn học dân gian | 445000 ₽ |
| 5.9.5 – Tiếng Nga. Ngôn ngữ của các dân tộc Nga | 445000 ₽ |
| 5.9.6 – Ngôn ngữ của các dân tộc nước ngoài (chỉ một ngôn ngữ hoặc nhóm ngôn ngữ cụ thể) | 445000 ₽ |
| 5.9.7 – Ngữ văn cổ điển, Byzantine và Hy Lạp hiện đại | 445000 ₽ |
| 5.9.8 – Ngôn ngữ học lý thuyết, ứng dụng và so sánh | 445000 ₽ |
| 5.9.9 – Truyền thông và báo chí | 445000 ₽ |
| 5.10.1 – Lý luận và lịch sử văn hóa nghệ thuật | 445000 ₽ |
| 5.12.1 – Nghiên cứu liên ngành về quá trình nhận thức | 445000 ₽ |
| 5.13.11 – Toán học và phần mềm cho máy tính, tổ hợp và mạng máy tính | 445000 ₽ |
| 5.13.17 – Cơ sở lý thuyết của khoa học máy tính | 445000 ₽ |
| 5.13.18 – Mô hình toán học, phương pháp số và gói phần mềm | 445000 ₽ |
| 5.13.19 – Phương thức và hệ thống bảo vệ thông tin, an toàn thông tin | 445000 ₽ |