| 1.1.2 – Phương trình vi phân và vật lý toán | 155000 ₽ |
| 1.2.1 – Trí tuệ nhân tạo và học máy | 160000 ₽ |
| 1.2.2 – Mô hình toán học, phương pháp số và gói phần mềm | 155000 ₽ |
| 1.3.4 – Vật lý phóng xạ | 160000 ₽ |
| 1.3.8 – Vật lý ngưng tụ | 160000 ₽ |
| 1.4.2 – Hóa phân tích | 160000 ₽ |
| 1.5.15 – Sinh thái | 160000 ₽ |
| 2.3.1 – Hệ thống phân tích, quản lý và xử lý thông tin, thống kê | 160000 ₽ |
| 2.9.5 – Hoạt động vận tải đường bộ | 160000 ₽ |
| 4.1.1 – Nông nghiệp tổng hợp và sản xuất trồng trọt | 160000 ₽ |
| 4.1.3 – Hóa nông, khoa học đất nông nghiệp, bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 160000 ₽ |
| 4.1.4 – Nghề làm vườn, trồng rau, trồng nho và trồng cây dược liệu | 160000 ₽ |
| 5.1.1 – Khoa học pháp lý lý luận và lịch sử | 155000 ₽ |
| 5.1.2 – Khoa học pháp lý công (nhà nước, pháp lý) | 155000 ₽ |
| 5.1.4 – Khoa học luật hình sự | 155000 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 155000 ₽ |
| 5.3.2 – Tâm sinh lý | 155000 ₽ |
| 5.3.4 – Tâm lý giáo dục, chẩn đoán tâm lý môi trường giáo dục số | 155000 ₽ |
| 5.5.2 – Thể chế chính trị, quy trình, công nghệ | 155000 ₽ |
| 5.6.1 – Lịch sử trong nước | 155000 ₽ |
| 5.7.8 – Nhân học triết học, triết học văn hóa | 155000 ₽ |
| 5.7.9 – Triết học tôn giáo và nghiên cứu tôn giáo | 155000 ₽ |
| 5.8.1 – Sư phạm đại cương, lịch sử sư phạm và giáo dục | 155000 ₽ |
| 5.8.2 – Lý luận và phương pháp đào tạo, giáo dục (theo lĩnh vực, cấp học) | 155000 ₽ |
| 5.8.5 – Lý thuyết và phương pháp thể thao | 155000 ₽ |
| 5.8.7 – Phương pháp và công nghệ giáo dục nghề nghiệp | 155000 ₽ |
| 5.9.1 – Văn học Nga và văn học các dân tộc Liên bang Nga | 155000 ₽ |
| 5.9.5 – Tiếng Nga. Ngôn ngữ của các dân tộc Nga | 155000 ₽ |
| 5.9.9 – Truyền thông và báo chí | 155000 ₽ |
| 5.10.1 – Lý luận và lịch sử văn hóa nghệ thuật | 155000 ₽ |
| 5.10.3 – Các loại hình nghệ thuật (biểu thị nghệ thuật cụ thể) | 155000 ₽ |
| 5.12.1 – Nghiên cứu liên ngành về quá trình nhận thức | 155000 ₽ |
| 5.12.3 – Nghiên cứu ngôn ngữ liên ngành | 155000 ₽ |
| 5.12.4 – Mô hình nhận thức | 155000 ₽ |