| 1.1.1 – Phân tích thực, phức tạp và chức năng | 325000 ₽ |
| 1.1.2 – Phương trình vi phân và vật lý toán | 340000 ₽ |
| 1.1.3 – Hình học và cấu trúc liên kết | 325000 ₽ |
| 1.1.4 – Lý thuyết xác suất và thống kê toán học | 325000 ₽ |
| 1.1.5 – Logic toán học, đại số, lý thuyết số và toán rời rạc | 325000 ₽ |
| 1.1.6 – Toán tính toán | 325000 ₽ |
| 1.1.7 – Cơ học lý thuyết, động lực học máy | 325000 ₽ |
| 1.1.8 – Cơ học của chất rắn biến dạng | 325000 ₽ |
| 1.1.9 – Cơ học chất lỏng, khí và plasma | 325000 ₽ |
| 1.2.1 – Trí tuệ nhân tạo và học máy | 335000 ₽ |
| 1.2.2 – Mô hình toán học, phương pháp số và gói phần mềm | 335000 ₽ |
| 1.2.3 – Lý thuyết khoa học máy tính, điều khiển học | 335000 ₽ |
| 1.3.1 – Vật lý vũ trụ, thiên văn học | 355000 ₽ |
| 1.3.3 – Vật lý lý thuyết | 355000 ₽ |
| 1.3.4 – Vật lý phóng xạ | 355000 ₽ |
| 1.3.6 – Quang học | 355000 ₽ |
| 1.3.8 – Vật lý chất ngưng tụ | 355000 ₽ |
| 1.3.9 – Vật lý plasma | 355000 ₽ |
| 1.3.11 – Vật lý chất bán dẫn | 355000 ₽ |
| 1.3.12 – Vật lý hiện tượng từ trường | 355000 ₽ |
| 1.3.13 – Điện vật lý, hệ thống điện vật lý | 355000 ₽ |
| 1.3.15 – Vật lý hạt nhân nguyên tử và hạt cơ bản, vật lý năng lượng cao | 355000 ₽ |
| 1.3.19 – Vật lý laser | 355000 ₽ |
| 1.4.1 – Hóa vô cơ | 355000 ₽ |
| 1.4.2 – Hóa phân tích | 355000 ₽ |
| 1.4.3 – Hóa hữu cơ | 355000 ₽ |
| 1.4.4 – Hóa lý | 355000 ₽ |
| 1.4.6 – Điện hóa học | 355000 ₽ |
| 1.4.7 – Hợp chất có trọng lượng phân tử cao | 355000 ₽ |
| 1.5.5 – Sinh lý con người và động vật | 355000 ₽ |
| 1.5.7 – Di truyền học | 355000 ₽ |
| 1.5.9 – Thực vật học | 355000 ₽ |
| 1.5.11 – Vi sinh vật | 355000 ₽ |
| 1.5.12 – Động vật học | 355000 ₽ |
| 1.5.14 – Côn trùng học | 355000 ₽ |
| 1.5.15 – Sinh thái | 355000 ₽ |
| 1.5.19 – Khoa học đất | 355000 ₽ |
| 1.5.21 – Sinh lý và hóa sinh của thực vật | 355000 ₽ |
| 1.5.22 – Sinh học tế bào | 355000 ₽ |
| 1.5.23 – Sinh học phát triển, phôi học | 355000 ₽ |
| 1.6.1 – Địa chất tổng quát và khu vực. Địa kiến tạo và địa động lực | 430000 ₽ |
| 1.6.3 – Thạch học, núi lửa học | 430000 ₽ |
| 1.6.4 – Khoáng vật học, tinh thể học, địa hóa học, thăm dò khoáng sản | 430000 ₽ |
| 1.6.5 – Thạch học | 430000 ₽ |
| 1.6.7 – Địa chất công trình, lớp băng vĩnh cửu và khoa học đất | 430000 ₽ |
| 1.6.9 – Địa vật lý | 430000 ₽ |
| 1.6.10 – Địa chất, thăm dò khoáng sản rắn, khai khoáng | 430000 ₽ |
| 1.6.12 – Địa lý tự nhiên và địa sinh học, địa lý đất và địa hóa cảnh quan | 330000 ₽ |
| 1.6.13 – Địa lý kinh tế, xã hội, chính trị và giải trí | 330000 ₽ |
| 1.6.16 – Thủy văn trên cạn, tài nguyên nước, thủy hóa | 330000 ₽ |
| 1.6.17 – Hải dương học | 330000 ₽ |
| 1.6.18 – Khí quyển và khoa học khí hậu | 355000 ₽ |
| 1.6.20 – Địa tin học, bản đồ | 330000 ₽ |
| 1.6.21 – Địa sinh thái | 430000 ₽ |
| 1.6.22 – Trắc địa | 430000 ₽ |
| 2.3.1 – Hệ thống phân tích, quản lý và xử lý thông tin, thống kê | 335000 ₽ |
| 2.3.4 – Quản lý trong hệ thống tổ chức | 335000 ₽ |
| 2.3.5 – Toán học và phần mềm của hệ thống máy tính, tổ hợp và mạng máy tính | 335000 ₽ |
| 2.3.8 – Khoa học máy tính và quy trình thông tin | 335000 ₽ |
| 2.9.4 – Quản lý quá trình vận chuyển | 335000 ₽ |
| 3.1.3 – Tai mũi họng | 365000 ₽ |
| 3.1.4 – Sản phụ khoa | 365000 ₽ |
| 3.1.5 – Nhãn khoa | 365000 ₽ |
| 3.1.6 – Ung thư, xạ trị | 365000 ₽ |
| 3.1.7 – Nha khoa | 365000 ₽ |
| 3.1.8 – Chấn thương chỉnh hình | 365000 ₽ |
| 3.1.9 – Phẫu thuật | 365000 ₽ |
| 3.1.10 – Phẫu thuật thần kinh | 365000 ₽ |
| 3.1.12 – Gây mê hồi sức | 365000 ₽ |
| 3.1.13 – Tiết niệu và nam khoa | 365000 ₽ |
| 3.1.17 – Tâm thần học và ma thuật học | 365000 ₽ |
| 3.1.18 – Nội khoa | 365000 ₽ |
| 3.1.20 – Tim mạch | 365000 ₽ |
| 3.1.21 – Nhi khoa | 365000 ₽ |
| 3.1.22 – Bệnh truyền nhiễm | 365000 ₽ |
| 3.1.23 – Da liễu | 365000 ₽ |
| 3.1.24 – Thần kinh học | 365000 ₽ |
| 3.1.25 – Chẩn đoán bức xạ | 365000 ₽ |
| 3.1.30 – Tiêu hóa và ăn kiêng | 365000 ₽ |
| 3.1.32 – Thận học | 365000 ₽ |
| 3.2.3 – Y tế công cộng, tổ chức và xã hội học về chăm sóc sức khỏe, y tế và xã hội | 365000 ₽ |
| 3.3.2 – Giải phẫu bệnh lý | 365000 ₽ |
| 3.3.3 – Sinh lý bệnh học | 365000 ₽ |
| 3.3.6 – Dược lý, dược lý lâm sàng | 365000 ₽ |
| 5.1.1 – Khoa học pháp lý lý luận và lịch sử | 340000 ₽ |
| 5.1.2 – Khoa học pháp lý công (nhà nước, pháp lý) | 340000 ₽ |
| 5.1.3 – Khoa học luật tư (dân sự) | 340000 ₽ |
| 5.1.4 – Khoa học luật hình sự | 340000 ₽ |
| 5.1.5 – Khoa học pháp lý quốc tế | 340000 ₽ |
| 5.2.1 – Lý thuyết kinh tế | 340000 ₽ |
| 5.2.2 – Phương pháp toán học, thống kê và công cụ trong kinh tế | 340000 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 340000 ₽ |
| 5.2.4 – Tài chính | 340000 ₽ |
| 5.2.5 – Kinh tế thế giới | 340000 ₽ |
| 5.2.6 – Quản lý | 645000 ₽ |
| 5.3.1 – Tâm lý học đại cương, tâm lý nhân cách, lịch sử tâm lý học | 330000 ₽ |
| 5.3.2 – Tâm sinh lý | 350000 ₽ |
| 5.3.3 – Tâm lý học nghề nghiệp, tâm lý học kỹ thuật, ecgônômi nhận thức | 330000 ₽ |
| 5.3.4 – Tâm lý giáo dục, chẩn đoán tâm lý môi trường giáo dục số | 330000 ₽ |
| 5.3.5 – Tâm lý xã hội, tâm lý chính trị, kinh tế | 330000 ₽ |
| 5.3.6 – Tâm lý y học | 330000 ₽ |
| 5.4.1 – Lý thuyết, phương pháp luận và lịch sử xã hội học | 325000 ₽ |
| 5.4.2 – Xã hội học kinh tế | 325000 ₽ |
| 5.4.4 – Cấu trúc xã hội, thể chế và quá trình xã hội | 325000 ₽ |
| 5.4.5 – Xã hội học chính trị | 325000 ₽ |
| 5.4.6 – Xã hội học văn hóa | 325000 ₽ |
| 5.4.7 – Xã hội học quản lý | 325000 ₽ |
| 5.5.1 – Lịch sử và lý luận chính trị | 315000 ₽ |
| 5.5.2 – Thể chế chính trị, quy trình, công nghệ | 325000 ₽ |
| 5.5.3 – Hành chính công và chính sách ngành | 315000 ₽ |
| 5.5.4 – Quan hệ quốc tế, nghiên cứu toàn cầu và khu vực | 325000 ₽ |
| 5.6.1 – Lịch sử trong nước | 310000 ₽ |
| 5.6.2 – Lịch sử chung | 310000 ₽ |
| 5.6.3 – Khảo cổ học | 310000 ₽ |
| 5.6.4 – Dân tộc học, nhân chủng học và dân tộc học | 310000 ₽ |
| 5.6.5 – Sử liệu, nghiên cứu nguồn, phương pháp nghiên cứu lịch sử | 310000 ₽ |
| 5.6.6 – Lịch sử khoa học công nghệ | 310000 ₽ |
| 5.6.7 – Lịch sử quan hệ quốc tế và chính sách đối ngoại | 320000 ₽ |
| 5.7.1 – Bản thể học và lý thuyết tri thức | 325000 ₽ |
| 5.7.2 – Lịch sử triết học | 325000 ₽ |
| 5.7.3 – Tính thẩm mỹ | 325000 ₽ |
| 5.7.4 – Đạo đức | 325000 ₽ |
| 5.7.5 – Logic | 325000 ₽ |
| 5.7.6 – Triết học khoa học công nghệ | 325000 ₽ |
| 5.7.7 – Triết học chính trị xã hội | 325000 ₽ |
| 5.7.8 – Nhân học triết học, triết học văn hóa | 325000 ₽ |
| 5.7.9 – Triết học tôn giáo và nghiên cứu tôn giáo | 325000 ₽ |
| 5.8.1 – Sư phạm đại cương, lịch sử sư phạm và giáo dục | 380000 ₽ |
| 5.8.2 – Lý luận và phương pháp đào tạo, giáo dục (theo lĩnh vực, cấp học) | 380000 ₽ |
| 5.8.7 – Phương pháp và công nghệ giáo dục nghề nghiệp | 380000 ₽ |
| 5.9.1 – Văn học Nga và văn học các dân tộc Liên bang Nga | 380000 ₽ |
| 5.9.2 – Văn học các dân tộc trên thế giới | 320000 ₽ |
| 5.9.3 – Lý luận văn học | 380000 ₽ |
| 5.9.4 – Văn học dân gian | 380000 ₽ |
| 5.9.5 – Tiếng Nga. Ngôn ngữ của các dân tộc Nga | 380000 ₽ |
| 5.9.6 – Ngôn ngữ của các dân tộc nước ngoài (một hoặc nhóm ngôn ngữ) | 320000 ₽ |
| 5.9.7 – Ngữ văn cổ điển, Byzantine và Hy Lạp hiện đại | 380000 ₽ |
| 5.9.8 – Ngôn ngữ học lý thuyết, ứng dụng và so sánh | 380000 ₽ |
| 5.9.9 – Truyền thông và báo chí | 260000 ₽ |
| 5.10.1 – Lý luận và lịch sử văn hóa nghệ thuật | 325000 ₽ |
| 5.10.3 – Các loại hình nghệ thuật (biểu thị nghệ thuật cụ thể) | 325000 ₽ |
| 5.11.1 – Thần học lý thuyết (Chính thống giáo, Hồi giáo, Do Thái giáo, Tin Lành) | 325000 ₽ |
| 5.11.2 – Thần học lịch sử (Chính thống giáo, Hồi giáo, Do Thái giáo, Tin Lành) | 325000 ₽ |
| 5.11.3 – Thần học thực tiễn (Chính thống giáo, Hồi giáo, Do Thái giáo, Tin Lành) | 325000 ₽ |
| 5.12.1 – Nghiên cứu liên ngành về quá trình nhận thức | 340000 ₽ |
| 5.12.3 – Nghiên cứu ngôn ngữ liên ngành | 340000 ₽ |