| 1.1.1 – Phân tích thực, phức tạp và chức năng | 200000 ₽ |
| 1.1.2 – Phương trình vi phân và vật lý toán | 200000 ₽ |
| 1.1.5 – Logic toán học, đại số, lý thuyết số và toán rời rạc | 200000 ₽ |
| 1.1.6 – Toán tính toán | 200000 ₽ |
| 1.2.1 – Trí tuệ nhân tạo và học máy | 200000 ₽ |
| 1.2.3 – Lý thuyết khoa học máy tính, điều khiển học | 200000 ₽ |
| 1.3.4 – Vật lý phóng xạ | 210000 ₽ |
| 1.3.8 – Vật lý chất ngưng tụ | 210000 ₽ |
| 1.3.12 – Vật lý hiện tượng từ trường | 210000 ₽ |
| 1.4.1 – Hóa vô cơ | 210000 ₽ |
| 1.4.2 – Hóa phân tích | 210000 ₽ |
| 1.4.4 – Hóa lý | 210000 ₽ |
| 1.4.12 – Hóa dầu | 210000 ₽ |
| 1.5.2 – Lý sinh | 210000 ₽ |
| 1.5.4 – Hóa sinh | 210000 ₽ |
| 1.5.6 – Công nghệ sinh học | 210000 ₽ |
| 1.5.9 – Thực vật học | 210000 ₽ |
| 1.5.11 – Vi sinh vật | 210000 ₽ |
| 1.5.16 – Thủy sinh học | 210000 ₽ |
| 1.5.20 – Tài nguyên sinh vật | 210000 ₽ |
| 1.6.1 – Địa chất tổng quát và khu vực. Địa kiến tạo và địa động lực | 210000 ₽ |
| 1.6.9 – Địa vật lý | 210000 ₽ |
| 1.6.10 – Địa chất, thăm dò khoáng sản rắn, khai khoáng | 210000 ₽ |
| 1.6.11 – Địa chất, tìm kiếm, thăm dò và khai thác mỏ dầu khí | 210000 ₽ |
| 1.6.14 – Địa mạo và cổ địa lý | 210000 ₽ |
| 1.6.21 – Địa sinh thái | 210000 ₽ |
| 2.1.1 – Kết cấu nhà, nhà và công trình | 210000 ₽ |
| 2.1.4 – Hệ thống cấp thoát nước, bảo vệ nước tòa nhà | 210000 ₽ |
| 2.1.5 – Vật liệu và sản phẩm xây dựng | 210000 ₽ |
| 2.1.8 – Thiết kế và xây dựng đường bộ, tàu điện ngầm, sân bay, cầu và hầm giao thông | 210000 ₽ |
| 2.1.11 – Lý luận và lịch sử kiến trúc, trùng tu, tái thiết di sản lịch sử, kiến trúc | 210000 ₽ |
| 2.1.13 – Quy hoạch đô thị, quy hoạch điểm dân cư nông thôn | 210000 ₽ |
| 2.2.2 – Đế linh kiện điện tử của điện tử vi mô và nano, thiết bị lượng tử | 210000 ₽ |
| 2.2.4 – Dụng cụ và phương pháp đo (theo loại phép đo) | 210000 ₽ |
| 2.2.7 – Quang tử | 210000 ₽ |
| 2.2.8 – Phương pháp và dụng cụ theo dõi, chẩn đoán vật liệu, sản phẩm, chất và môi trường tự nhiên | 210000 ₽ |
| 2.2.13 – Kỹ thuật vô tuyến, bao gồm hệ thống và thiết bị truyền hình | 210000 ₽ |
| 2.2.14 – Ăng-ten, thiết bị vi sóng và công nghệ của chúng | 210000 ₽ |
| 2.2.15 – Hệ thống, mạng và thiết bị viễn thông | 210000 ₽ |
| 2.2.16 – Radar và điều hướng vô tuyến | 210000 ₽ |
| 2.3.1 – Hệ thống phân tích, quản lý và xử lý thông tin, thống kê | 210000 ₽ |
| 2.3.2 – Hệ thống máy tính và các thành phần của chúng | 210000 ₽ |
| 2.3.3 – Tự động hóa và điều khiển các quy trình công nghệ và sản xuất | 210000 ₽ |
| 2.3.5 – Toán học và phần mềm của hệ thống máy tính, tổ hợp và mạng máy tính | 210000 ₽ |
| 2.3.6 – Phương pháp và hệ thống bảo mật thông tin, an toàn thông tin | 210000 ₽ |
| 2.4.2 – Tổ hợp và hệ thống điện | 210000 ₽ |
| 2.4.3 – Ngành điện lực | 210000 ₽ |
| 2.4.5 – Hệ thống và tổ hợp năng lượng | 210000 ₽ |
| 2.4.6 – Kỹ thuật nhiệt lý thuyết và ứng dụng | 210000 ₽ |
| 2.5.2 – Cơ khí | 210000 ₽ |
| 2.5.5 – Công nghệ, thiết bị gia công cơ khí, lý – kỹ thuật | 210000 ₽ |
| 2.5.6 – Công nghệ cơ khí | 210000 ₽ |
| 2.5.7 – Công nghệ và máy móc xử lý áp lực | 210000 ₽ |
| 2.5.8 – Hàn, các quy trình và công nghệ liên quan | 210000 ₽ |
| 2.5.9 – Phương pháp và dụng cụ giám sát và chẩn đoán vật liệu, sản phẩm, chất và môi trường tự nhiên | 210000 ₽ |
| 2.5.10 – Máy thủy lực, thiết bị chân không, máy nén, hệ thống thủy lực, khí nén | 210000 ₽ |
| 2.5.11 – Vận tải mặt đất, phương tiện và tổ hợp công nghệ | 210000 ₽ |
| 2.5.21 – Máy móc, đơn vị và quy trình công nghệ | 210000 ₽ |
| 2.5.22 – Quản lý chất lượng sản phẩm. Tiêu chuẩn hóa. Tổ chức sản xuất | 210000 ₽ |
| 2.6.1 – Luyện kim và xử lý nhiệt kim loại, hợp kim | 210000 ₽ |
| 2.6.2 – Luyện kim màu, kim loại màu và kim loại quý hiếm | 210000 ₽ |
| 2.6.3 – Xưởng đúc | 210000 ₽ |
| 2.6.4 – Tạo hình kim loại | 210000 ₽ |
| 2.6.5 – Luyện kim bột và vật liệu composite | 210000 ₽ |
| 2.8.1 – Công nghệ và thiết bị công tác thăm dò địa chất | 240000 ₽ |
| 2.8.4 – Phát triển và vận hành mỏ dầu khí | 240000 ₽ |
| 2.8.8 – Công nghệ địa chất, máy khai thác mỏ | 240000 ₽ |
| 2.8.9 – Làm giàu khoáng sản | 240000 ₽ |
| 2.9.5 – Hoạt động vận tải đường bộ | 210000 ₽ |
| 2.9.8 – Hệ thống giao thông thông minh | 210000 ₽ |
| 2.9.10 – An toàn công nghệ của hệ thống giao thông | 210000 ₽ |
| 4.3.3 – Hệ thống thực phẩm | 210000 ₽ |
| 5.1.1 – Khoa học pháp lý lý luận và lịch sử | 200000 ₽ |
| 5.1.2 – Khoa học pháp lý công (nhà nước, pháp lý) | 200000 ₽ |
| 5.1.3 – Khoa học luật tư (dân sự) | 200000 ₽ |
| 5.1.4 – Khoa học luật hình sự | 200000 ₽ |
| 5.2.1 – Lý thuyết kinh tế | 200000 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 200000 ₽ |
| 5.2.4 – Tài chính | 200000 ₽ |
| 5.2.6 – Quản lý | 200000 ₽ |
| 5.3.1 – Tâm lý học đại cương, tâm lý nhân cách, lịch sử tâm lý học | 200000 ₽ |
| 5.3.4 – Tâm lý giáo dục, chẩn đoán tâm lý môi trường giáo dục số | 200000 ₽ |
| 5.3.6 – Tâm lý y học | 200000 ₽ |
| 5.3.7 – Tâm lý phát triển | 200000 ₽ |
| 5.6.1 – Lịch sử trong nước | 200000 ₽ |
| 5.6.2 – Lịch sử chung | 200000 ₽ |
| 5.6.3 – Khảo cổ học | 200000 ₽ |
| 5.7.7 – Triết học chính trị xã hội | 200000 ₽ |
| 5.7.8 – Nhân học triết học, triết học văn hóa | 200000 ₽ |
| 5.8.1 – Sư phạm đại cương, lịch sử sư phạm và giáo dục | 200000 ₽ |
| 5.8.2 – Lý luận và phương pháp đào tạo, giáo dục (theo lĩnh vực, cấp học) | 200000 ₽ |
| 5.8.4 – Văn hóa thể chất và rèn luyện thể chất chuyên nghiệp | 240000 ₽ |
| 5.8.5 – Lý thuyết và phương pháp thể thao | 240000 ₽ |
| 5.8.6 – Văn hóa thể chất thích ứng và nâng cao sức khỏe | 240000 ₽ |
| 5.8.7 – Phương pháp và công nghệ giáo dục nghề nghiệp | 200000 ₽ |
| 5.9.1 – Văn học Nga và văn học các dân tộc Liên bang Nga | 200000 ₽ |
| 5.9.5 – Tiếng Nga. Ngôn ngữ của các dân tộc Nga | 200000 ₽ |
| 5.9.8 – Ngôn ngữ học lý thuyết, ứng dụng và so sánh | 200000 ₽ |
| 5.10.1 – Lý luận và lịch sử văn hóa nghệ thuật | 200000 ₽ |
| 5.10.3 – Các loại hình nghệ thuật (biểu thị nghệ thuật cụ thể) | 200000 ₽ |
| 5.12.3 – Nghiên cứu ngôn ngữ liên ngành | 200000 ₽ |