| 1.1.1 – Phân tích thực, phức tạp và chức năng | 137000 ₽ |
| 1.1.2 – Phương trình vi phân và vật lý toán | 137000 ₽ |
| 1.1.8 – Cơ học của chất rắn biến dạng | 137000 ₽ |
| 1.1.9 – Cơ học chất lỏng, khí và plasma | 137000 ₽ |
| 1.2.1 – Trí tuệ nhân tạo và học máy | 144000 ₽ |
| 1.2.2 – Mô hình toán học, phương pháp số và gói phần mềm | 144000 ₽ |
| 1.3.1 – Vật lý vũ trụ, thiên văn học | 144000 ₽ |
| 1.3.7 – Âm học | 144000 ₽ |
| 1.3.8 – Vật lý chất ngưng tụ | 144000 ₽ |
| 1.3.4 – Vật lý phóng xạ | 144000 ₽ |
| 1.4.1 – Hóa vô cơ | 144000 ₽ |
| 1.4.2 – Hóa phân tích | 144000 ₽ |
| 1.4.3 – Hóa hữu cơ | 144000 ₽ |
| 1.4.4 – Hóa lý | 144000 ₽ |
| 1.4.6 – Điện hóa học | 144000 ₽ |
| 1.5.7 – Di truyền học | 144000 ₽ |
| 1.5.15 – Sinh thái | 445000 ₽ |
| 1.5.19 – Khoa học đất | 445000 ₽ |
| 1.6.7 – Địa chất công trình, lớp băng vĩnh cửu và khoa học đất | 445000 ₽ |
| 1.6.10 – Địa chất, thăm dò khoáng sản rắn, khai khoáng | 445000 ₽ |
| 1.6.12 – Địa lý tự nhiên và địa sinh học, địa lý đất và địa hóa cảnh quan | 445000 ₽ |
| 1.6.13 – Địa lý kinh tế, xã hội, chính trị và giải trí | 445000 ₽ |
| 1.6.21 – Địa sinh thái | 445000 ₽ |
| 2.1.11 – Lý luận và lịch sử kiến trúc, trùng tu, tái thiết di sản lịch sử, kiến trúc | 144000 ₽ |
| 2.1.12 – Kiến trúc nhà và công trình. Khái niệm sáng tạo của hoạt động kiến trúc | 144000 ₽ |
| 2.2.2 – Đế linh kiện điện tử của điện tử vi mô và nano, thiết bị lượng tử | 144000 ₽ |
| 2.2.8 – Phương pháp và dụng cụ theo dõi, chẩn đoán vật liệu, sản phẩm, chất và môi trường tự nhiên | 144000 ₽ |
| 2.2.12 – Thiết bị, hệ thống và sản phẩm y tế | 144000 ₽ |
| 2.2.13 – Kỹ thuật vô tuyến, bao gồm hệ thống và thiết bị truyền hình | 144000 ₽ |
| 2.3.4 – Quản lý trong hệ thống tổ chức | 445000 ₽ |
| 2.3.5 – Toán học và phần mềm của hệ thống máy tính, tổ hợp và mạng máy tính | 445000 ₽ |
| 2.3.6 – Phương pháp và hệ thống bảo vệ thông tin, an toàn thông tin | 144000 ₽ |
| 2.3.7 – Tự động hóa mô hình hóa và thiết kế máy tính | 144000 ₽ |
| 2.3.8 – Khoa học máy tính và quy trình thông tin | 144000 ₽ |
| 2.5.4 – Robot, cơ điện tử và hệ thống robot | 144000 ₽ |
| 2.5.13 – Thiết kế, chế tạo, sản xuất, thử nghiệm và vận hành tàu bay | 144000 ₽ |
| 2.6.6 – Công nghệ nano và vật liệu nano | 144000 ₽ |
| 4.1.3 – Hóa nông, khoa học đất nông nghiệp, bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 445000 ₽ |
| 4.1.5 – Cải tạo đất, quản lý nước và vật lý nông nghiệp | 170000 ₽ |
| 5.1.1 – Khoa học pháp lý lý luận và lịch sử | 137000 ₽ |
| 5.1.2 – Khoa học pháp lý công (nhà nước, pháp lý) | 137000 ₽ |
| 5.1.3 – Khoa học luật tư (dân sự) | 137000 ₽ |
| 5.1.4 – Khoa học luật hình sự | 137000 ₽ |
| 5.1.5 – Khoa học pháp lý quốc tế | 137000 ₽ |
| 5.2.1 – Lý thuyết kinh tế | 137000 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 137000 ₽ |
| 5.2.4 – Tài chính | 137000 ₽ |
| 5.2.5 – Kinh tế thế giới | 137000 ₽ |
| 5.2.6 – Quản lý | 137000 ₽ |
| 5.3.1 – Tâm lý học đại cương, tâm lý nhân cách, lịch sử tâm lý học | 137000 ₽ |
| 5.3.2 – Tâm sinh lý | 137000 ₽ |
| 5.3.5 – Tâm lý xã hội, tâm lý chính trị, kinh tế | 137000 ₽ |
| 5.4.4 – Cấu trúc xã hội, thể chế và quá trình xã hội | 137000 ₽ |
| 5.4.6 – Xã hội học văn hóa | 137000 ₽ |
| 5.4.7 – Xã hội học quản lý | 137000 ₽ |
| 5.5.1 – Lịch sử và lý luận chính trị | 137000 ₽ |
| 5.5.2 – Thể chế chính trị, quy trình, công nghệ | 137000 ₽ |
| 5.6.1 – Lịch sử trong nước | 137000 ₽ |
| 5.6.2 – Lịch sử chung | 137000 ₽ |
| 5.6.3 – Khảo cổ học | 137000 ₽ |
| 5.7.1 – Bản thể học và lý thuyết tri thức | 137000 ₽ |
| 5.7.2 – Lịch sử triết học | 137000 ₽ |
| 5.7.6 – Triết học khoa học công nghệ | 137000 ₽ |
| 5.7.7 – Triết học chính trị xã hội | 137000 ₽ |
| 5.7.8 – Nhân học triết học, triết học văn hóa | 137000 ₽ |
| 5.7.9 – Triết học tôn giáo và nghiên cứu tôn giáo | 137000 ₽ |
| 5.8.1 – Sư phạm đại cương, lịch sử sư phạm và giáo dục | 137000 ₽ |
| 5.8.2 – Lý luận và phương pháp đào tạo, giáo dục (theo lĩnh vực, cấp học) | 137000 ₽ |
| 5.8.3 – Sư phạm khắc phục | 137000 ₽ |
| 5.8.4 – Văn hóa thể chất và rèn luyện thể chất chuyên nghiệp | 137000 ₽ |
| 5.8.6 – Văn hóa thể chất thích ứng và nâng cao sức khỏe | 137000 ₽ |
| 5.8.7 – Phương pháp và công nghệ giáo dục nghề nghiệp | 137000 ₽ |
| 5.9.1 – Văn học Nga và văn học các dân tộc Liên bang Nga | 137000 ₽ |
| 5.9.2 – Văn học các dân tộc trên thế giới | 137000 ₽ |
| 5.9.5 – Tiếng Nga. Ngôn ngữ của các dân tộc Nga | 137000 ₽ |
| 5.9.6 – Ngôn ngữ của các dân tộc nước ngoài (chỉ một ngôn ngữ hoặc nhóm ngôn ngữ cụ thể) | 137000 ₽ |
| 5.9.8 – Ngôn ngữ học lý thuyết, ứng dụng và so sánh | 137000 ₽ |
| 5.9.9 – Truyền thông và báo chí | 137000 ₽ |
| 5.10.1 – Lý luận và lịch sử văn hóa nghệ thuật | 137000 ₽ |
| 5.12.1 – Nghiên cứu liên ngành về quá trình nhận thức | 137000 ₽ |