| 1.1.1 – Phân tích thực, phức tạp và chức năng | ₽ |
| 1.1.2 – Phương trình vi phân và vật lý toán | ₽ |
| 1.1.3 – Hình học và cấu trúc liên kết | ₽ |
| 1.1.4 – Lý thuyết xác suất và thống kê toán học | ₽ |
| 1.1.5 – Logic toán học, đại số, lý thuyết số và toán rời rạc | ₽ |
| 1.1.6 – Toán tính toán | ₽ |
| 1.1.8 – Cơ học của chất rắn biến dạng | ₽ |
| 1.1.9 – Cơ học chất lỏng, khí và plasma | ₽ |
| 1.1.10 – Cơ sinh học và công nghệ sinh học | ₽ |
| 1.2.1 – Trí tuệ nhân tạo và học máy | ₽ |
| 1.2.2 – Mô hình toán học, phương pháp số và gói phần mềm | ₽ |
| 1.3.1 – Vật lý vũ trụ, thiên văn học | ₽ |
| 1.3.3 – Vật lý lý thuyết | ₽ |
| 1.3.4 – Vật lý phóng xạ | ₽ |
| 1.3.6 – Quang học | ₽ |
| 1.3.8 – Vật lý chất ngưng tụ | ₽ |
| 1.3.9 – Vật lý plasma | ₽ |
| 1.3.13 – Điện vật lý, hệ thống điện vật lý | ₽ |
| 1.3.14 – Vật lý nhiệt và kỹ thuật nhiệt lý thuyết | ₽ |
| 1.4.1 – Hóa vô cơ | ₽ |
| 1.4.2 – Hóa phân tích | ₽ |
| 1.4.3 – Hóa hữu cơ | ₽ |
| 1.4.4 – Hóa lý | ₽ |
| 1.4.8 – Hóa học các hợp chất nguyên tố hữu cơ | ₽ |
| 1.4.12 – Hóa dầu | ₽ |
| 1.5.2 – Lý sinh | ₽ |
| 1.5.3 – Sinh học phân tử | ₽ |
| 1.5.4 – Hóa sinh | ₽ |
| 1.5.5 – Sinh lý con người và động vật | ₽ |
| 1.5.7 – Di truyền học | ₽ |
| 1.5.8 – Toán sinh học, tin sinh học | ₽ |
| 1.5.9 – Thực vật học | ₽ |
| 1.5.10 – Virus học | ₽ |
| 1.5.11 – Vi sinh vật | ₽ |
| 1.5.12 – Động vật học | ₽ |
| 1.5.15 – Sinh thái | ₽ |
| 1.5.16 – Thủy sinh học | ₽ |
| 1.5.19 – Khoa học đất | ₽ |
| 1.5.20 – Tài nguyên sinh vật | ₽ |
| 1.5.21 – Sinh lý và hóa sinh của thực vật | ₽ |
| 1.5.22 – Sinh học tế bào | ₽ |
| 1.6.2 – Cổ sinh vật học và địa tầng | ₽ |
| 1.6.3 – Thạch học, núi lửa học | ₽ |
| 1.6.4 – Khoáng vật học, tinh thể học. Địa hóa học, phương pháp địa hóa thăm dò khoáng sản | ₽ |
| 1.6.5 – Thạch học | ₽ |
| 1.6.6 – Địa chất thủy văn | ₽ |
| 1.6.9 – Địa vật lý | ₽ |
| 1.6.11 – Địa chất, tìm kiếm, thăm dò và khai thác mỏ dầu khí | ₽ |
| 1.6.13 – Địa lý kinh tế, xã hội, chính trị và giải trí | ₽ |
| 1.6.18 – Khí quyển và khoa học khí hậu | ₽ |
| 1.6.21 – Địa sinh thái | ₽ |
| 2.2.12 – Thiết bị, hệ thống và sản phẩm y tế | ₽ |
| 2.2.13 – Kỹ thuật vô tuyến, bao gồm hệ thống và thiết bị truyền hình | ₽ |
| 2.3.1 – Hệ thống phân tích, quản lý và xử lý thông tin, thống kê | ₽ |
| 2.3.3 – Tự động hóa và điều khiển các quy trình công nghệ và sản xuất | ₽ |
| 2.3.5 – Toán học và phần mềm của hệ thống máy tính, tổ hợp và mạng máy tính | ₽ |
| 2.3.7 – Tự động hóa mô hình hóa và thiết kế máy tính | ₽ |
| 2.4.2 – Tổ hợp và hệ thống điện | ₽ |
| 2.4.5 – Hệ thống và tổ hợp năng lượng | ₽ |
| 2.4.7 – Máy tuốc bin và động cơ piston | ₽ |
| 2.5.1 – Hình học kỹ thuật và đồ họa máy tính. Hỗ trợ vòng đời sản phẩm kỹ thuật số | ₽ |
| 2.5.4 – Robot, cơ điện tử và hệ thống robot | ₽ |
| 2.5.5 – Công nghệ, thiết bị gia công cơ khí, lý – kỹ thuật | ₽ |
| 2.5.7 – Công nghệ và máy móc xử lý áp lực | ₽ |
| 2.5.8 – Hàn, các quy trình và công nghệ liên quan | ₽ |
| 2.5.10 – Máy thủy lực, thiết bị chân không, máy nén, hệ thống thủy lực, khí nén | ₽ |
| 2.5.11 – Vận tải mặt đất, phương tiện và tổ hợp công nghệ | ₽ |
| 2.6.3 – Xưởng đúc | ₽ |
| 2.6.6 – Công nghệ nano và vật liệu nano | ₽ |
| 2.6.17 – Khoa học vật liệu | ₽ |
| 2.8.4 – Phát triển và vận hành mỏ dầu khí | ₽ |
| 2.9.5 – Hoạt động vận tải đường bộ | ₽ |
| 2.9.8 – Hệ thống giao thông thông minh | ₽ |
| 2.9.10 – An toàn công nghệ của hệ thống giao thông | ₽ |
| 3.1.3 – Tai mũi họng | ₽ |
| 3.1.7 – Nha khoa | ₽ |
| 3.1.8 – Chấn thương chỉnh hình | ₽ |
| 3.1.18 – Nội khoa | ₽ |
| 3.1.24 – Thần kinh học | ₽ |
| 3.1.33 – Y học tái tạo, y học thể thao, vật lý trị liệu, tắm rửa và vật lý trị liệu, phục hồi chức năng y tế và xã hội | ₽ |
| 3.2.1 – Vệ sinh | ₽ |
| 3.3.5 – Pháp y | ₽ |
| 3.3.6 – Dược lý, dược lý lâm sàng | ₽ |
| 3.3.9 – Tin học y tế | ₽ |
| 3.4.2 – Hóa dược, dược lý học | ₽ |
| 3.4.3 – Tổ chức kinh doanh dược phẩm | ₽ |
| 5.1.1 – Khoa học pháp lý lý luận và lịch sử | ₽ |
| 5.1.2 – Khoa học pháp lý công (nhà nước, pháp lý) | ₽ |
| 5.1.3 – Khoa học luật tư (dân sự) | ₽ |
| 5.1.4 – Khoa học luật hình sự | ₽ |
| 5.1.5 – Khoa học pháp lý quốc tế | ₽ |
| 5.2.1 – Lý thuyết kinh tế | ₽ |
| 5.2.2 – Phương pháp toán học, thống kê và công cụ trong kinh tế | ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | ₽ |
| 5.2.4 – Tài chính | ₽ |
| 5.2.5 – Kinh tế thế giới | ₽ |
| 5.3.1 – Tâm lý học đại cương, tâm lý nhân cách, lịch sử tâm lý học | ₽ |
| 5.3.7 – Tâm lý phát triển | ₽ |
| 5.4.4 – Cấu trúc xã hội, thể chế và quá trình xã hội | ₽ |
| 5.4.5 – Xã hội học chính trị | ₽ |
| 5.5.2 – Thể chế chính trị, quy trình, công nghệ | ₽ |
| 5.6.1 – Lịch sử trong nước | ₽ |
| 5.6.2 – Lịch sử chung | ₽ |
| 5.6.3 – Khảo cổ học | ₽ |
| 5.6.4 – Dân tộc học, nhân chủng học và dân tộc học | ₽ |
| 5.6.5 – Sử liệu, nghiên cứu nguồn, phương pháp nghiên cứu lịch sử | ₽ |
| 5.6.7 – Lịch sử quan hệ quốc tế và chính sách đối ngoại | ₽ |
| 5.7.1 – Bản thể học và lý thuyết tri thức | ₽ |
| 5.7.7 – Triết học chính trị xã hội | ₽ |
| 5.7.9 – Triết học tôn giáo và nghiên cứu tôn giáo | ₽ |
| 5.8.1 – Sư phạm đại cương, lịch sử sư phạm và giáo dục | ₽ |
| 5.8.2 – Lý luận và phương pháp đào tạo, giáo dục (theo lĩnh vực, cấp học) | ₽ |
| 5.8.7 – Phương pháp và công nghệ giáo dục nghề nghiệp | ₽ |
| 5.9.1 – Văn học Nga và văn học các dân tộc Liên bang Nga | ₽ |
| 5.9.2 – Văn học các dân tộc trên thế giới | ₽ |
| 5.9.3 – Lý luận văn học | ₽ |
| 5.9.5 – Tiếng Nga. Ngôn ngữ của các dân tộc Nga | ₽ |
| 5.9.6 – Ngôn ngữ của các dân tộc nước ngoài (chỉ một ngôn ngữ hoặc nhóm ngôn ngữ cụ thể) | ₽ |
| 5.9.8 – Ngôn ngữ học lý thuyết, ứng dụng và so sánh | ₽ |
| 5.9.9 – Truyền thông và báo chí | ₽ |
| 5.10.1 – Lý luận và lịch sử văn hóa nghệ thuật | ₽ |
| 5.12.3 – Nghiên cứu ngôn ngữ liên ngành | ₽ |