| 1.1.6 – Toán tính toán | 200000 ₽ |
| 1.2.1 – Trí tuệ nhân tạo và học máy | 200000 ₽ |
| 1.2.2 – Mô hình toán học, phương pháp số và gói phần mềm | 200000 ₽ |
| 1.2.4 – An ninh mạng | 200000 ₽ |
| 1.3.8 – Vật lý ngưng tụ | 200000 ₽ |
| 1.4.3 – Hóa hữu cơ | 190000 ₽ |
| 1.5.5 – Sinh lý con người và động vật | 200000 ₽ |
| 1.5.6 – Công nghệ sinh học | 200000 ₽ |
| 1.5.7 – Di truyền học | 200000 ₽ |
| 1.5.9 – Thực vật học | 200000 ₽ |
| 1.5.11 – Vi sinh vật | 200000 ₽ |
| 1.5.12 – Động vật học | 200000 ₽ |
| 1.5.15 – Sinh thái | 210000 ₽ |
| 1.5.17 – Ký sinh trùng | 200000 ₽ |
| 1.5.20 – Tài nguyên sinh vật | 200000 ₽ |
| 1.5.23 – Sinh học phát triển, phôi học | 200000 ₽ |
| 1.5.24 – Sinh học thần kinh | 200000 ₽ |
| 1.6.7 – Địa chất công trình, lớp băng vĩnh cửu và khoa học đất | 200000 ₽ |
| 1.6.11 – Địa chất, tìm kiếm, thăm dò và khai thác mỏ dầu khí | 210000 ₽ |
| 1.6.12 – Địa lý tự nhiên và địa sinh học, địa lý đất và địa hóa cảnh quan | 210000 ₽ |
| 1.6.13 – Địa lý kinh tế, xã hội, chính trị và giải trí | 210000 ₽ |
| 1.6.18 – Khí quyển và khoa học khí hậu | 200000 ₽ |
| 1.6.20 – Địa tin học, bản đồ | 210000 ₽ |
| 1.6.21 – Địa sinh thái | 210000 ₽ |
| 2.1.2 – Móng và móng, công trình ngầm | 200000 ₽ |
| 2.1.3 – Sưởi ấm, thông gió, điều hòa không khí, cung cấp gas và chiếu sáng | 200000 ₽ |
| 2.1.5 – Vật liệu và sản phẩm xây dựng | 200000 ₽ |
| 2.3.1 – Hệ thống phân tích, quản lý và xử lý thông tin, thống kê | 200000 ₽ |
| 2.3.5 – Toán học và phần mềm của hệ thống máy tính, tổ hợp và mạng máy tính | 200000 ₽ |
| 2.3.6 – Phương pháp và hệ thống bảo mật thông tin, an toàn thông tin | 200000 ₽ |
| 2.4.3 – Ngành điện lực | 200000 ₽ |
| 2.6.6 – Công nghệ nano và vật liệu nano | 200000 ₽ |
| 2.6.12 – Công nghệ hóa học nhiên liệu và các chất năng lượng cao | 200000 ₽ |
| 2.8.2 – Công nghệ khoan và hoàn thiện giếng | 210000 ₽ |
| 2.8.4 – Phát triển và vận hành mỏ dầu khí | 210000 ₽ |
| 2.9.5 – Hoạt động vận tải đường bộ | 200000 ₽ |
| 2.9.9 – Hệ thống vận tải logistic | 200000 ₽ |
| 3.3.1 – Giải phẫu và nhân học | 200000 ₽ |
| 3.3.6 – Dược lý, dược lý lâm sàng | 200000 ₽ |
| 3.4.2 – Hóa dược, dược lý học | 200000 ₽ |
| 4.3.3 – Hệ thống thực phẩm | 200000 ₽ |
| 4.3.5 – Công nghệ sinh học thực phẩm và hoạt chất sinh học | 200000 ₽ |
| 5.1.1 – Khoa học pháp lý lý luận và lịch sử | 200000 ₽ |
| 5.1.2 – Khoa học pháp lý công (nhà nước, pháp lý) | 200000 ₽ |
| 5.1.3 – Khoa học luật tư (dân sự) | 200000 ₽ |
| 5.1.4 – Khoa học luật hình sự | 200000 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 200000 ₽ |
| 5.2.4 – Tài chính | 200000 ₽ |
| 5.3.1 – Tâm lý học đại cương, tâm lý nhân cách, lịch sử tâm lý học | 200000 ₽ |
| 5.3.2 – Tâm sinh lý | 200000 ₽ |
| 5.3.4 – Tâm lý giáo dục, chẩn đoán tâm lý môi trường giáo dục số | 200000 ₽ |
| 5.3.7 – Tâm lý phát triển | 200000 ₽ |
| 5.4.4 – Cấu trúc xã hội, thể chế và quá trình xã hội | 200000 ₽ |
| 5.5.2 – Thể chế chính trị, quy trình, công nghệ | 200000 ₽ |
| 5.5.4 – Quan hệ quốc tế, nghiên cứu toàn cầu và khu vực | 200000 ₽ |
| 5.6.1 – Lịch sử trong nước | 200000 ₽ |
| 5.6.2 – Lịch sử chung | 200000 ₽ |
| 5.6.6 – Lịch sử khoa học công nghệ | 200000 ₽ |
| 5.7.7 – Triết học chính trị xã hội | 200000 ₽ |
| 5.7.8 – Nhân học triết học, triết học văn hóa | 200000 ₽ |
| 5.8.1 – Sư phạm đại cương, lịch sử sư phạm và giáo dục | 190000 ₽ |
| 5.8.2 – Lý luận và phương pháp đào tạo, giáo dục (theo lĩnh vực, cấp học) | 190000 ₽ |
| 5.8.3 – Sư phạm khắc phục | 200000 ₽ |
| 5.8.4 – Văn hóa thể chất và rèn luyện thể chất chuyên nghiệp | 200000 ₽ |
| 5.8.7 – Phương pháp và công nghệ giáo dục nghề nghiệp | 200000 ₽ |
| 5.9.1 – Văn học Nga và văn học các dân tộc Liên bang Nga | 200000 ₽ |
| 5.9.5 – Tiếng Nga. Ngôn ngữ của các dân tộc Nga | 200000 ₽ |
| 5.9.8 – Ngôn ngữ học lý thuyết, ứng dụng và so sánh | 200000 ₽ |
| 5.9.9 – Truyền thông và báo chí | 200000 ₽ |
| 5.12.1 – Nghiên cứu liên ngành về quá trình nhận thức | 200000 ₽ |
| 5.12.2 – Nghiên cứu não bộ liên ngành | 200000 ₽ |
| 5.12.3 – Nghiên cứu ngôn ngữ liên ngành | 200000 ₽ |