| 1.1.5 – Logic toán học, đại số, lý thuyết số và toán rời rạc | 210000 ₽ |
| 2.3.4 – Quản lý trong hệ thống tổ chức | 250000 ₽ |
| 2.3.5 – Toán học và phần mềm của hệ thống máy tính, tổ hợp và mạng máy tính | 250000 ₽ |
| 5.1.1 – Khoa học pháp lý lý luận và lịch sử | 230000 ₽ |
| 5.1.2 – Khoa học pháp lý công (nhà nước, pháp lý) | 230000 ₽ |
| 5.1.3 – Khoa học luật tư (dân sự) | 230000 ₽ |
| 5.1.4 – Khoa học luật hình sự | 230000 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 230000 ₽ |
| 5.2.6 – Quản lý | 230000 ₽ |
| 5.2.7 – Quản lý nhà nước và thành phố | 230000 ₽ |
| 5.3.1 – Tâm lý học đại cương, tâm lý nhân cách, lịch sử tâm lý học | 230000 ₽ |
| 5.3.4 – Tâm lý giáo dục, chẩn đoán tâm lý môi trường giáo dục số | 230000 ₽ |
| 5.3.7 – Tâm lý phát triển | 230000 ₽ |
| 5.3.8 – Tâm lý sửa sai và khiếm khuyết | 230000 ₽ |
| 5.4.6 – Xã hội học văn hóa | 230000 ₽ |
| 5.4.7 – Xã hội học quản lý | 230000 ₽ |
| 5.5.2 – Thể chế chính trị, quy trình, công nghệ | 230000 ₽ |
| 5.6.1 – Lịch sử trong nước | 230000 ₽ |
| 5.6.2 – Lịch sử chung | 230000 ₽ |
| 5.7.2 – Lịch sử triết học | 230000 ₽ |
| 5.7.7 – Triết học chính trị xã hội | 230000 ₽ |
| 5.7.8 – Nhân học triết học, triết học văn hóa | 230000 ₽ |
| 5.8.1 – Sư phạm đại cương, lịch sử sư phạm và giáo dục | 230000 ₽ |
| 5.8.2 – Lý luận và phương pháp đào tạo, giáo dục (theo lĩnh vực, cấp học) | 230000 ₽ |
| 5.8.3 – Sư phạm khắc phục | 230000 ₽ |
| 5.8.4 – Văn hóa thể chất và rèn luyện thể chất chuyên nghiệp | 230000 ₽ |
| 5.8.5 – Lý thuyết và phương pháp thể thao | 230000 ₽ |
| 5.8.6 – Văn hóa thể chất thích ứng và nâng cao sức khỏe | 230000 ₽ |
| 5.8.7 – Phương pháp và công nghệ giáo dục nghề nghiệp | 230000 ₽ |
| 5.9.1 – Văn học Nga và văn học các dân tộc Liên bang Nga | 230000 ₽ |
| 5.9.2 – Văn học các dân tộc trên thế giới | 230000 ₽ |
| 5.9.5 – Tiếng Nga. Ngôn ngữ của các dân tộc Nga | 230000 ₽ |
| 5.9.6 – Ngôn ngữ của các dân tộc nước ngoài (chỉ một ngôn ngữ hoặc nhóm ngôn ngữ cụ thể) | 230000 ₽ |
| 5.9.8 – Ngôn ngữ học lý thuyết, ứng dụng và so sánh | 230000 ₽ |