| 1.5.15 – Sinh thái | 265000 ₽ |
| 1.5.19 – Khoa học đất | 265000 ₽ |
| 1.6.15 – Quản lý đất đai, địa chính và giám sát đất đai | 265000 ₽ |
| 1.6.16 – Thủy văn trên cạn, tài nguyên nước, thủy hóa | 265000 ₽ |
| 2.3.1 – Hệ thống phân tích, quản lý và xử lý thông tin, thống kê | 265000 ₽ |
| 2.3.8 – Khoa học máy tính và quy trình thông tin | 265000 ₽ |
| 4.1.1 – Nông nghiệp tổng hợp và sản xuất trồng trọt | 265000 ₽ |
| 4.1.2 – Nhân giống, sản xuất hạt giống và công nghệ sinh học cây trồng | 265000 ₽ |
| 4.1.3 – Hóa nông, khoa học đất nông nghiệp, bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 265000 ₽ |
| 4.1.4 – Nghề làm vườn, trồng rau, trồng nho và trồng cây dược liệu | 265000 ₽ |
| 4.1.5 – Cải tạo đất, quản lý nước và vật lý nông nghiệp | 265000 ₽ |
| 4.2.1 – Bệnh học, hình thái, sinh lý, dược lý và độc tính động vật | 265000 ₽ |
| 4.2.2 – Vệ sinh, sinh thái, kiểm tra vệ sinh thú y và an toàn sinh học | 265000 ₽ |
| 4.2.3 – Bệnh truyền nhiễm và miễn dịch động vật | 265000 ₽ |
| 4.2.4 – Chăn nuôi, cho ăn, công nghệ chế biến thức ăn và sản xuất sản phẩm chăn nuôi tư nhân | 265000 ₽ |
| 4.2.5 – Nhân giống, chọn lọc, di truyền và công nghệ sinh học động vật | 265000 ₽ |
| 4.2.6 – Nghề cá, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản | 265000 ₽ |
| 4.3.1 – Công nghệ, máy móc, thiết bị ngành nông nghiệp | 265000 ₽ |
| 4.3.2 – Công nghệ điện, thiết bị điện và cung cấp năng lượng cho cụm công nghiệp nông nghiệp | 265000 ₽ |
| 4.3.3 – Hệ thống thực phẩm | 265000 ₽ |
| 5.1.1 – Khoa học pháp lý lý luận và lịch sử | 260000 ₽ |
| 5.1.3 – Khoa học luật tư (dân sự) | 260000 ₽ |
| 5.1.4 – Khoa học luật hình sự | 260000 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 260000 ₽ |
| 5.6.1 – Lịch sử trong nước | 260000 ₽ |
| 5.7.7 – Triết học chính trị xã hội | 260000 ₽ |
| 5.8.7 – Phương pháp và công nghệ giáo dục nghề nghiệp | 260000 ₽ |