| 1.1.1 – Phân tích thực, phức tạp và chức năng | 190000 ₽ |
| 1.1.2 – Phương trình vi phân và vật lý toán | 190000 ₽ |
| 1.1.5 – Logic toán học, đại số, lý thuyết số và toán rời rạc | 190000 ₽ |
| 1.1.7 – Cơ học lý thuyết, động lực học máy | 190000 ₽ |
| 1.1.8 – Cơ học của chất rắn biến dạng | 225000 ₽ |
| 1.1.9 – Cơ học chất lỏng, khí và plasma | 225000 ₽ |
| 1.2.1 – Trí tuệ nhân tạo và học máy | 190000 ₽ |
| 1.2.2 – Mô hình toán học, phương pháp số và gói phần mềm | 190000 ₽ |
| 1.3.2 – Dụng cụ và phương pháp vật lý thực nghiệm | 200000 ₽ |
| 1.3.3 – Vật lý lý thuyết | 200000 ₽ |
| 1.3.6 – Quang học | 200000 ₽ |
| 1.3.8 – Vật lý ngưng tụ | 200000 ₽ |
| 1.3.11 – Vật lý bán dẫn | 200000 ₽ |
| 1.3.17 – Vật lý hóa học, sự cháy nổ, vật lý các trạng thái cực đoan của vật chất | 200000 ₽ |
| 1.3.19 – Vật lý laser | 200000 ₽ |
| 1.4.1 – Hóa vô cơ | 200000 ₽ |
| 1.4.2 – Hóa phân tích | 200000 ₽ |
| 1.4.3 – Hóa hữu cơ | 200000 ₽ |
| 1.4.4 – Hóa lý | 200000 ₽ |
| 1.5.4 – Hóa sinh | 200000 ₽ |
| 1.5.15 – Sinh thái | 200000 ₽ |
| 2.2.7 – Quang tử | 200000 ₽ |
| 2.2.12 – Thiết bị, hệ thống và sản phẩm y tế | 200000 ₽ |
| 2.2.15 – Hệ thống, mạng và thiết bị viễn thông | 200000 ₽ |
| 2.3.1 – Hệ thống phân tích, quản lý và xử lý thông tin, thống kê | 200000 ₽ |
| 2.3.5 – Toán học và phần mềm của hệ thống máy tính, tổ hợp và mạng máy tính | 200000 ₽ |
| 2.3.8 – Khoa học máy tính và quy trình thông tin | 200000 ₽ |
| 2.5.1 – Hình học kỹ thuật và đồ họa máy tính. Hỗ trợ vòng đời sản phẩm kỹ thuật số | 200000 ₽ |
| 2.5.7 – Công nghệ và máy móc xử lý áp lực | 200000 ₽ |
| 2.5.9 – Phương pháp và dụng cụ giám sát và chẩn đoán vật liệu, sản phẩm, chất và môi trường tự nhiên | 200000 ₽ |
| 2.5.13 – Thiết kế, chế tạo, sản xuất, thử nghiệm và vận hành tàu bay | 225000 ₽ |
| 2.5.15 – Động cơ tên lửa nhiệt, điện và động cơ của tàu bay | 225000 ₽ |
| 2.5.16 – Động lực học, đường đạn, điều khiển chuyển động của tàu bay | 225000 ₽ |
| 2.5.22 – Quản lý chất lượng sản phẩm. Tiêu chuẩn hóa. Tổ chức sản xuất | 200000 ₽ |
| 2.6.1 – Luyện kim và xử lý nhiệt kim loại, hợp kim | 200000 ₽ |
| 2.6.17 – Khoa học vật liệu | 200000 ₽ |
| 2.9.4 – Quản lý quá trình vận chuyển | 200000 ₽ |
| 5.1.1 – Khoa học pháp lý lý luận và lịch sử | 190000 ₽ |
| 5.1.2 – Khoa học pháp lý công (nhà nước, pháp lý) | 190000 ₽ |
| 5.1.3 – Khoa học luật tư (dân sự) | 190000 ₽ |
| 5.1.4 – Khoa học luật hình sự | 190000 ₽ |
| 5.1.5 – Khoa học pháp lý quốc tế | 190000 ₽ |
| 5.2.2 – Phương pháp toán học, thống kê và công cụ trong kinh tế | 190000 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 190000 ₽ |
| 5.3.1 – Tâm lý học đại cương, tâm lý nhân cách, lịch sử tâm lý học | 190000 ₽ |
| 5.4.4 – Cấu trúc xã hội, thể chế và quá trình xã hội | 190000 ₽ |
| 5.5.2 – Thể chế chính trị, quy trình, công nghệ | 190000 ₽ |
| 5.6.1 – Lịch sử trong nước | 190000 ₽ |
| 5.6.2 – Lịch sử chung | 190000 ₽ |
| 5.6.5 – Sử liệu, nghiên cứu nguồn, phương pháp nghiên cứu lịch sử | 190000 ₽ |
| 5.7.1 – Bản thể học và lý thuyết tri thức | 190000 ₽ |
| 5.7.7 – Triết học chính trị xã hội | 190000 ₽ |
| 5.8.1 – Sư phạm đại cương, lịch sử sư phạm và giáo dục | 190000 ₽ |
| 5.8.2 – Lý luận và phương pháp đào tạo, giáo dục (theo lĩnh vực, cấp học) | 190000 ₽ |
| 5.8.7 – Phương pháp và công nghệ giáo dục nghề nghiệp | 190000 ₽ |
| 5.9.1 – Văn học Nga và văn học các dân tộc Liên bang Nga | 190000 ₽ |
| 5.9.3 – Lý luận văn học | 190000 ₽ |
| 5.9.5 – Tiếng Nga. Ngôn ngữ của các dân tộc Nga | 190000 ₽ |
| 5.9.6 – Ngôn ngữ của các dân tộc nước ngoài (chỉ một ngôn ngữ hoặc nhóm ngôn ngữ cụ thể) | 190000 ₽ |