| 1.1.1 – Phân tích thực, phức tạp và chức năng | 495000 ₽ |
| 1.1.2 – Phương trình vi phân và vật lý toán | 495000 ₽ |
| 1.1.3 – Hình học và cấu trúc liên kết | 495000 ₽ |
| 1.1.4 – Lý thuyết xác suất và thống kê toán học | 495000 ₽ |
| 1.1.5 – Logic toán học, đại số, lý thuyết số và toán rời rạc | 495000 ₽ |
| 1.1.6 – Toán tính toán | 495000 ₽ |
| 1.1.7 – Cơ học lý thuyết, động lực học máy | 495000 ₽ |
| 1.1.8 – Cơ học của chất rắn biến dạng | 495000 ₽ |
| 1.1.9 – Cơ học chất lỏng, khí và plasma | 495000 ₽ |
| 1.1.10 – Cơ sinh học và công nghệ sinh học | 495000 ₽ |
| 1.2.1 – Trí tuệ nhân tạo và học máy | 495000 ₽ |
| 1.2.2 – Mô hình toán học, phương pháp số và gói phần mềm | 495000 ₽ |
| 1.2.3 – Lý thuyết khoa học máy tính, điều khiển học | 495000 ₽ |
| 1.2.4 – An ninh mạng | 495000 ₽ |
| 1.3.2 – Dụng cụ và phương pháp vật lý thực nghiệm | 495000 ₽ |
| 1.3.3 – Vật lý lý thuyết | 495000 ₽ |
| 1.3.4 – Vật lý phóng xạ | 495000 ₽ |
| 1.3.6 – Quang học | 495000 ₽ |
| 1.3.8 – Vật lý chất ngưng tụ | 495000 ₽ |
| 1.3.9 – Vật lý plasma | 495000 ₽ |
| 1.3.11 – Vật lý chất bán dẫn | 495000 ₽ |
| 1.3.14 – Vật lý nhiệt và kỹ thuật nhiệt lý thuyết | 495000 ₽ |
| 1.3.15 – Vật lý hạt nhân nguyên tử và hạt cơ bản, vật lý năng lượng cao | 495000 ₽ |
| 1.3.17 – Vật lý hóa học, sự cháy nổ, vật lý các trạng thái cực đoan của vật chất | 495000 ₽ |
| 1.3.18 – Vật lý chùm hạt tích điện và công nghệ máy gia tốc | 495000 ₽ |
| 1.3.19 – Vật lý laser | 495000 ₽ |
| 1.3.20 – Tinh thể học, vật lý tinh thể | 495000 ₽ |
| 1.4.1 – Hóa vô cơ | 495000 ₽ |
| 1.4.2 – Hóa phân tích | 495000 ₽ |
| 1.4.3 – Hóa hữu cơ | 495000 ₽ |
| 1.4.4 – Hóa lý | 495000 ₽ |
| 1.4.5 – Hóa tin học | 495000 ₽ |
| 1.4.8 – Hóa học các hợp chất nguyên tố hữu cơ | 495000 ₽ |
| 1.4.9 – Hóa hữu cơ sinh học | 495000 ₽ |
| 1.4.14 – Động học và xúc tác | 495000 ₽ |
| 1.4.15 – Hóa học chất rắn | 495000 ₽ |
| 1.4.16 – Hóa dược | 495000 ₽ |
| 1.5.2 – Lý sinh | 495000 ₽ |
| 1.5.3 – Sinh học phân tử | 495000 ₽ |
| 1.5.4 – Hóa sinh | 495000 ₽ |
| 1.5.5 – Sinh lý con người và động vật | 495000 ₽ |
| 1.5.7 – Di truyền học | 495000 ₽ |
| 1.5.8 – Toán sinh học, tin sinh học | 495000 ₽ |
| 1.5.9 – Thực vật học | 495000 ₽ |
| 1.5.10 – Virus học | 495000 ₽ |
| 1.5.12 – Động vật học | 495000 ₽ |
| 1.5.14 – Côn trùng học | 495000 ₽ |
| 1.5.15 – Sinh thái | 495000 ₽ |
| 1.5.22 – Sinh học tế bào | 495000 ₽ |
| 1.6.1 – Địa chất tổng quát và khu vực. Địa kiến tạo và địa động lực | 495000 ₽ |
| 1.6.2 – Cổ sinh vật học và địa tầng | 495000 ₽ |
| 1.6.3 – Thạch học, núi lửa học | 495000 ₽ |
| 1.6.4 – Khoáng vật học, tinh thể học. Địa hóa học, phương pháp địa hóa thăm dò khoáng sản | 495000 ₽ |
| 1.6.9 – Địa vật lý | 495000 ₽ |
| 1.6.11 – Địa chất, tìm kiếm, thăm dò và khai thác mỏ dầu khí | 495000 ₽ |
| 1.6.20 – Địa tin học, bản đồ | 495000 ₽ |
| 2.3.1 – Hệ thống phân tích, quản lý và xử lý thông tin, thống kê | 495000 ₽ |
| 2.3.5 – Toán học và phần mềm của hệ thống máy tính, tổ hợp và mạng máy tính | 495000 ₽ |
| 2.3.6 – Phương pháp và hệ thống bảo vệ thông tin, an toàn thông tin | 495000 ₽ |
| 2.3.7 – Tự động hóa mô hình hóa và thiết kế máy tính | 495000 ₽ |
| 3.1.6 – Ung thư, xạ trị | 495000 ₽ |
| 3.1.20 – Tim mạch | 495000 ₽ |
| 5.1.1 – Khoa học pháp lý lý luận và lịch sử | 495000 ₽ |
| 5.1.2 – Khoa học pháp lý công (nhà nước, pháp lý) | 495000 ₽ |
| 5.1.3 – Khoa học luật tư (dân sự) | 495000 ₽ |
| 5.1.4 – Khoa học luật hình sự | 495000 ₽ |
| 5.1.5 – Khoa học pháp lý quốc tế | 495000 ₽ |
| 5.2.2 – Phương pháp toán học, thống kê và công cụ trong kinh tế | 495000 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 495000 ₽ |
| 5.2.4 – Tài chính | 495000 ₽ |
| 5.2.6 – Quản lý | 495000 ₽ |
| 5.3.2 – Tâm sinh lý | 495000 ₽ |
| 5.4.2 – Xã hội học kinh tế | 495000 ₽ |
| 5.4.4 – Cấu trúc xã hội, thể chế và quá trình xã hội | 495000 ₽ |
| 5.6.1 – Lịch sử trong nước | 495000 ₽ |
| 5.6.2 – Lịch sử chung | 495000 ₽ |
| 5.6.3 – Khảo cổ học | 495000 ₽ |
| 5.6.4 – Dân tộc học, nhân chủng học và dân tộc học | 495000 ₽ |
| 5.6.5 – Sử liệu, nghiên cứu nguồn, phương pháp nghiên cứu lịch sử | 495000 ₽ |
| 5.6.7 – Lịch sử quan hệ quốc tế và chính sách đối ngoại | 495000 ₽ |
| 5.7.1 – Bản thể học và lý thuyết tri thức | 495000 ₽ |
| 5.7.2 – Lịch sử triết học | 495000 ₽ |
| 5.7.6 – Triết học khoa học công nghệ | 495000 ₽ |
| 5.7.7 – Triết học chính trị xã hội | 495000 ₽ |
| 5.8.2 – Lý luận và phương pháp đào tạo, giáo dục (theo lĩnh vực, cấp học) | 495000 ₽ |
| 5.9.1 – Văn học Nga và văn học các dân tộc Liên bang Nga | 495000 ₽ |
| 5.9.3 – Lý luận văn học | 495000 ₽ |
| 5.9.5 – Tiếng Nga. Ngôn ngữ của các dân tộc Nga | 495000 ₽ |
| 5.9.8 – Ngôn ngữ học lý thuyết, ứng dụng và so sánh | 495000 ₽ |
| 5.9.9 – Truyền thông và báo chí | 495000 ₽ |
| 5.10.1 – Lý luận và lịch sử văn hóa nghệ thuật | 495000 ₽ |
| 5.12.3 – Nghiên cứu ngôn ngữ liên ngành | 495000 ₽ |
| 5.12.4 – Mô hình nhận thức | 495000 ₽ |