| 1.1.2 – Phương trình vi phân và vật lý toán | 220000 ₽ |
| 1.1.4 – Lý thuyết xác suất và thống kê toán học | 220000 ₽ |
| 1.1.5 – Logic toán học, đại số, lý thuyết số và toán rời rạc | 220000 ₽ |
| 1.1.7 – Cơ học lý thuyết, động lực học máy | 220000 ₽ |
| 1.1.8 – Cơ học của chất rắn biến dạng | 220000 ₽ |
| 1.2.1 – Trí tuệ nhân tạo và học máy | 240000 ₽ |
| 1.2.2 – Mô hình toán học, phương pháp số và gói phần mềm | 220000 ₽ |
| 1.3.4 – Vật lý phóng xạ | 220000 ₽ |
| 1.3.7 – Âm học | 220000 ₽ |
| 1.3.8 – Vật lý chất ngưng tụ | 220000 ₽ |
| 1.3.11 – Vật lý chất bán dẫn | 220000 ₽ |
| 1.3.19 – Vật lý laser | 220000 ₽ |
| 1.4.1 – Hóa vô cơ | 220000 ₽ |
| 1.4.2 – Hóa phân tích | 220000 ₽ |
| 1.4.3 – Hóa hữu cơ | 220000 ₽ |
| 1.4.4 – Hóa lý | 220000 ₽ |
| 1.4.7 – Hợp chất có trọng lượng phân tử cao | 220000 ₽ |
| 1.4.8 – Hóa học các hợp chất nguyên tố hữu cơ | 220000 ₽ |
| 1.5.2 – Lý sinh | 220000 ₽ |
| 1.5.4 – Hóa sinh | 220000 ₽ |
| 1.5.5 – Sinh lý con người và động vật | 220000 ₽ |
| 1.5.11 – Vi sinh vật | 220000 ₽ |
| 1.5.15 – Sinh thái | 220000 ₽ |
| 1.5.21 – Sinh lý và hóa sinh của thực vật | 220000 ₽ |
| 2.2.2 – Đế linh kiện điện tử của điện tử vi mô và nano, thiết bị lượng tử | 220000 ₽ |
| 3.2.7 – Miễn dịch học | 220000 ₽ |
| 3.3.3 – Sinh lý bệnh học | 220000 ₽ |
| 5.1.1 – Khoa học pháp lý lý luận và lịch sử | 220000 ₽ |
| 5.1.2 – Khoa học pháp lý công (nhà nước, pháp lý) | 220000 ₽ |
| 5.1.3 – Khoa học luật tư (dân sự) | 220000 ₽ |
| 5.1.4 – Khoa học luật hình sự | 220000 ₽ |
| 5.1.5 – Khoa học pháp lý quốc tế | 220000 ₽ |
| 5.2.1 – Lý thuyết kinh tế | 220000 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 220000 ₽ |
| 5.2.4 – Tài chính | 220000 ₽ |
| 5.2.6 – Quản lý | 220000 ₽ |
| 5.3.2 – Tâm sinh lý | 220000 ₽ |
| 5.3.3 – Tâm lý học nghề nghiệp, tâm lý học kỹ thuật, ecgônômi nhận thức | 220000 ₽ |
| 5.3.4 – Tâm lý giáo dục, chẩn đoán tâm lý môi trường giáo dục số | 220000 ₽ |
| 5.3.5 – Tâm lý xã hội, tâm lý chính trị, kinh tế | 220000 ₽ |
| 5.3.7 – Tâm lý phát triển | 220000 ₽ |
| 5.4.2 – Xã hội học kinh tế | 220000 ₽ |
| 5.4.4 – Cấu trúc xã hội, thể chế và quá trình xã hội | 220000 ₽ |
| 5.4.6 – Xã hội học văn hóa | 220000 ₽ |
| 5.4.7 – Xã hội học quản lý | 240000 ₽ |
| 5.5.2 – Thể chế chính trị, quy trình, công nghệ | 220000 ₽ |
| 5.5.4 – Quan hệ quốc tế, nghiên cứu toàn cầu và khu vực | 220000 ₽ |
| 5.6.1 – Lịch sử trong nước | 220000 ₽ |
| 5.6.2 – Lịch sử chung | 220000 ₽ |
| 5.6.7 – Lịch sử quan hệ quốc tế và chính sách đối ngoại | 220000 ₽ |
| 5.7.1 – Bản thể học và lý thuyết tri thức | 220000 ₽ |
| 5.7.7 – Triết học chính trị xã hội | 220000 ₽ |
| 5.8.2 – Lý luận và phương pháp đào tạo, giáo dục (theo lĩnh vực, cấp học) | 220000 ₽ |
| 5.8.7 – Phương pháp và công nghệ giáo dục nghề nghiệp | 220000 ₽ |
| 5.9.1 – Văn học Nga và văn học các dân tộc Liên bang Nga | 220000 ₽ |
| 5.9.2 – Văn học các dân tộc trên thế giới | 220000 ₽ |
| 5.9.5 – Tiếng Nga. Ngôn ngữ của các dân tộc Nga | 220000 ₽ |
| 5.9.6 – Ngôn ngữ của các dân tộc nước ngoài (chỉ một ngôn ngữ hoặc nhóm ngôn ngữ cụ thể) | 220000 ₽ |
| 5.9.9 – Truyền thông và báo chí | 220000 ₽ |
| 5.12.1 – Nghiên cứu liên ngành về quá trình nhận thức | 240000 ₽ |