| 1.1.1 – Phân tích thực, phức tạp và chức năng | 235000 ₽ |
| 1.1.2 – Phương trình vi phân và vật lý toán | 235000 ₽ |
| 1.1.5 – Logic toán học, đại số, lý thuyết số và toán rời rạc | 235000 ₽ |
| 1.1.7 – Cơ học lý thuyết, động lực học máy | 235000 ₽ |
| 1.1.8 – Cơ học của chất rắn biến dạng | 235000 ₽ |
| 1.1.9 – Cơ học chất lỏng, khí và plasma | 235000 ₽ |
| 1.2.1 – Trí tuệ nhân tạo và học máy | 235000 ₽ |
| 1.2.2 – Mô hình toán học, phương pháp số và gói phần mềm | 235000 ₽ |
| 1.2.3 – Lý thuyết khoa học máy tính, điều khiển học | 235000 ₽ |
| 1.3.6 – Quang học | 235000 ₽ |
| 1.3.8 – Vật lý chất ngưng tụ | 235000 ₽ |
| 1.4.4 – Hóa lý | 235000 ₽ |
| 1.4.8 – Hóa học các hợp chất nguyên tố hữu cơ | 235000 ₽ |
| 1.5.5 – Sinh lý con người và động vật | 235000 ₽ |
| 1.6.21 – Địa sinh thái | 235000 ₽ |
| 2.1.1 – Kết cấu nhà, nhà và công trình | 235000 ₽ |
| 2.1.4 – Hệ thống cấp thoát nước, bảo vệ nước tòa nhà | 235000 ₽ |
| 2.1.5 – Vật liệu và sản phẩm xây dựng | 235000 ₽ |
| 2.1.7 – Công nghệ và tổ chức thi công | 235000 ₽ |
| 2.1.9 – Cơ khí xây dựng | 235000 ₽ |
| 2.1.12 – Kiến trúc nhà và công trình. Khái niệm sáng tạo của hoạt động kiến trúc | 235000 ₽ |
| 2.1.13 – Quy hoạch đô thị, quy hoạch điểm dân cư nông thôn | 235000 ₽ |
| 2.2.16 – Radar và điều hướng vô tuyến | 235000 ₽ |
| 2.3.1 – Hệ thống phân tích, quản lý và xử lý thông tin, thống kê | 235000 ₽ |
| 2.3.3 – Tự động hóa và điều khiển các quy trình công nghệ và sản xuất | 235000 ₽ |
| 2.3.4 – Quản lý trong hệ thống tổ chức | 235000 ₽ |
| 2.3.5 – Toán học và phần mềm của hệ thống máy tính, tổ hợp và mạng máy tính | 235000 ₽ |
| 2.3.6 – Phương pháp và hệ thống bảo mật thông tin, an toàn thông tin | 235000 ₽ |
| 2.4.2 – Tổ hợp và hệ thống điện | 235000 ₽ |
| 2.4.6 – Kỹ thuật nhiệt lý thuyết và ứng dụng | 235000 ₽ |
| 2.4.7 – Máy tuốc bin và động cơ piston | 235000 ₽ |
| 2.5.2 – Cơ khí | 235000 ₽ |
| 2.5.6 – Công nghệ cơ khí | 235000 ₽ |
| 2.5.8 – Hàn, các quy trình và công nghệ liên quan | 235000 ₽ |
| 2.5.10 – Máy thủy lực, thiết bị chân không, máy nén, hệ thống thủy lực, khí nén | 235000 ₽ |
| 2.5.11 – Vận tải mặt đất, phương tiện và tổ hợp công nghệ | 235000 ₽ |
| 2.5.13 – Thiết kế, chế tạo, sản xuất, thử nghiệm và vận hành tàu bay | 235000 ₽ |
| 2.6.1 – Luyện kim và xử lý nhiệt kim loại, hợp kim | 235000 ₽ |
| 2.6.2 – Luyện kim màu, kim loại màu và kim loại quý hiếm | 235000 ₽ |
| 2.6.3 – Xưởng đúc | 235000 ₽ |
| 2.6.4 – Tạo hình kim loại | 235000 ₽ |
| 2.6.6 – Công nghệ nano và vật liệu nano | 235000 ₽ |
| 2.6.17 – Khoa học vật liệu | 235000 ₽ |
| 2.9.1 – Giao thông vận tải và hệ thống công nghệ giao thông vận tải của đất nước, các vùng, thành phố, tổ chức sản xuất trong giao thông vận tải | 235000 ₽ |
| 2.9.5 – Hoạt động vận tải đường bộ | 235000 ₽ |
| 2.10.3 – An toàn lao động | 235000 ₽ |
| 4.3.3 – Hệ thống thực phẩm | 235000 ₽ |
| 4.3.5 – Công nghệ sinh học thực phẩm và hoạt chất sinh học | 235000 ₽ |
| 5.1.1 – Khoa học pháp lý lý luận và lịch sử | 235000 ₽ |
| 5.1.2 – Khoa học pháp lý công (nhà nước, pháp lý) | 235000 ₽ |
| 5.1.3 – Khoa học luật tư (dân sự) | 235000 ₽ |
| 5.1.4 – Khoa học luật hình sự | 235000 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 235000 ₽ |
| 5.2.6 – Quản lý | 235000 ₽ |
| 5.3.1 – Tâm lý học đại cương, tâm lý nhân cách, lịch sử tâm lý học | 235000 ₽ |
| 5.3.5 – Tâm lý xã hội, tâm lý chính trị, kinh tế | 235000 ₽ |
| 5.6.1 – Lịch sử trong nước | 235000 ₽ |
| 5.6.3 – Khảo cổ học | 235000 ₽ |
| 5.6.5 – Sử liệu, nghiên cứu nguồn, phương pháp nghiên cứu lịch sử | 235000 ₽ |
| 5.7.7 – Triết học chính trị xã hội | 235000 ₽ |
| 5.8.1 – Sư phạm đại cương, lịch sử sư phạm và giáo dục | 235000 ₽ |
| 5.8.7 – Phương pháp và công nghệ giáo dục nghề nghiệp | 235000 ₽ |
| 5.9.1 – Văn học Nga và văn học các dân tộc Liên bang Nga | 235000 ₽ |
| 5.9.8 – Ngôn ngữ học lý thuyết, ứng dụng và so sánh | 235000 ₽ |
| 5.9.9 – Truyền thông và báo chí | 235000 ₽ |
| 5.10.1 – Lý luận và lịch sử văn hóa nghệ thuật | 235000 ₽ |