| 1.1.2 – Phương trình vi phân và vật lý toán | 2800 ₽ |
| 1.2.2 – Mô hình toán học, phương pháp số và gói phần mềm | 2700 ₽ |
| 1.3.8 – Vật lý chất ngưng tụ | 2800 ₽ |
| 1.4.2 – Hóa phân tích | 2800 ₽ |
| 1.4.10 – Hóa học keo | 2800 ₽ |
| 1.4.14 – Động học và xúc tác | 2800 ₽ |
| 1.5.3 – Sinh học phân tử | 2800 ₽ |
| 1.5.4 – Hóa sinh | 2800 ₽ |
| 1.5.5 – Sinh lý con người và động vật | 2800 ₽ |
| 1.5.6 – Công nghệ sinh học | 2800 ₽ |
| 1.5.7 – Di truyền học | 2800 ₽ |
| 1.5.11 – Vi sinh vật | 2800 ₽ |
| 1.5.15 – Sinh thái | 2800 ₽ |
| 1.5.20 – Tài nguyên sinh vật | 2800 ₽ |
| 1.6.15 – Quản lý đất đai, địa chính và giám sát đất đai | 2800 ₽ |
| 1.6.21 – Địa sinh thái | 2800 ₽ |
| 2.2.8 – Phương pháp và dụng cụ theo dõi, chẩn đoán vật liệu, sản phẩm, chất và môi trường tự nhiên | 4500 ₽ |
| 2.2.12 – Thiết bị, hệ thống và sản phẩm y tế | 4500 ₽ |
| 2.3.1 – Hệ thống phân tích, quản lý và xử lý thông tin, thống kê | 2700 ₽ |
| 2.3.3 – Tự động hóa và điều khiển các quy trình công nghệ và sản xuất | 2700 ₽ |
| 2.3.4 – Quản lý trong hệ thống tổ chức | 2700 ₽ |
| 2.3.8 – Khoa học máy tính và quy trình thông tin | 2700 ₽ |
| 2.5.5 – Công nghệ, thiết bị gia công cơ khí, lý – kỹ thuật | 4500 ₽ |
| 2.6.1 – Luyện kim và xử lý nhiệt kim loại, hợp kim | 4500 ₽ |
| 2.8.3 – Địa chất mỏ và dầu khí, địa vật lý, khảo sát và hình học lòng đất | 3000 ₽ |
| 2.8.6 – Địa cơ, phá hủy đá, khí động học mỏ và nhiệt vật lý khai thác mỏ | 3000 ₽ |
| 3.1.4 – Sản phụ khoa | 3200 ₽ |
| 3.1.7 – Nha khoa | 3200 ₽ |
| 3.1.9 – Phẫu thuật | 3200 ₽ |
| 3.1.13 – Tiết niệu và nam khoa | 3200 ₽ |
| 3.1.17 – Tâm thần học và ma thuật học | 3200 ₽ |
| 3.1.18 – Nội khoa | 3200 ₽ |
| 3.1.20 – Tim mạch | 3200 ₽ |
| 3.1.21 – Nhi khoa | 3200 ₽ |
| 3.3.6 – Dược lý, dược lý lâm sàng | 3200 ₽ |
| 3.4.1 – Dược công nghiệp và công nghệ sản xuất thuốc | 2800 ₽ |
| 3.4.3 – Tổ chức kinh doanh dược phẩm | 2800 ₽ |
| 4.1.2 – Nhân giống, sản xuất hạt giống và công nghệ sinh học cây trồng | 2800 ₽ |
| 5.1.1 – Khoa học pháp lý lý luận và lịch sử | 2800 ₽ |
| 5.1.2 – Khoa học pháp lý công (nhà nước, pháp lý) | 2800 ₽ |
| 5.1.3 – Khoa học luật tư (dân sự) | 2800 ₽ |
| 5.1.4 – Khoa học luật hình sự | 2800 ₽ |
| 5.1.5 – Khoa học pháp lý quốc tế | 2800 ₽ |
| 5.2.2 – Phương pháp toán học, thống kê và công cụ trong kinh tế | 2800 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 2800 ₽ |
| 5.2.4 – Tài chính | 2800 ₽ |
| 5.2.6 – Quản lý | 2800 ₽ |
| 5.3.1 – Tâm lý học đại cương, tâm lý nhân cách, lịch sử tâm lý học | 2800 ₽ |
| 5.3.7 – Tâm lý phát triển | 2800 ₽ |
| 5.4.4 – Cấu trúc xã hội, thể chế và quá trình xã hội | 2800 ₽ |
| 5.4.6 – Xã hội học văn hóa | 2800 ₽ |
| 5.4.7 – Xã hội học quản lý | 2800 ₽ |
| 5.6.1 – Lịch sử trong nước | 2800 ₽ |
| 5.6.2 – Lịch sử chung | 2800 ₽ |
| 5.7.8 – Nhân học triết học, triết học văn hóa | 2800 ₽ |
| 5.7.9 – Triết học tôn giáo và nghiên cứu tôn giáo | 2800 ₽ |
| 5.8.1 – Sư phạm đại cương, lịch sử sư phạm và giáo dục | 2800 ₽ |
| 5.8.2 – Lý luận và phương pháp đào tạo, giáo dục (theo lĩnh vực, cấp học) | 2800 ₽ |
| 5.8.4 – Văn hóa thể chất và rèn luyện thể chất chuyên nghiệp | 3200 ₽ |
| 5.8.5 – Lý thuyết và phương pháp thể thao | 3200 ₽ |
| 5.8.6 – Văn hóa thể chất thích ứng và nâng cao sức khỏe | 3200 ₽ |
| 5.8.7 – Phương pháp và công nghệ giáo dục nghề nghiệp | 2800 ₽ |
| 5.9.5 – Tiếng Nga. Ngôn ngữ của các dân tộc Nga | 2800 ₽ |
| 5.9.6 – Ngôn ngữ của các dân tộc nước ngoài (chỉ một ngôn ngữ hoặc nhóm ngôn ngữ cụ thể) | 2800 ₽ |
| 5.9.8 – Ngôn ngữ học lý thuyết, ứng dụng và so sánh | 2800 ₽ |
| 5.9.9 – Truyền thông và báo chí | 2700 ₽ |
| 5.10.1 – Lý luận và lịch sử văn hóa nghệ thuật | 2800 ₽ |