| 1.1.2 – Phương trình vi phân và vật lý toán | 235000 ₽ |
| 1.1.8 – Cơ học của chất rắn biến dạng | 240000 ₽ |
| 1.2.2 – Mô hình toán học, phương pháp số và gói phần mềm | 235000 ₽ |
| 1.3.8 – Vật lý ngưng tụ | 245000 ₽ |
| 1.3.17 – Vật lý hóa học, sự cháy nổ, vật lý các trạng thái cực đoan của vật chất | 245000 ₽ |
| 1.4.1 – Hóa vô cơ | 245000 ₽ |
| 1.4.2 – Hóa phân tích | 245000 ₽ |
| 1.4.3 – Hóa hữu cơ | 245000 ₽ |
| 1.4.4 – Hóa lý | 245000 ₽ |
| 1.4.12 – Hóa dầu | 245000 ₽ |
| 1.5.15 – Sinh thái | 245000 ₽ |
| 1.6.11 – Địa chất, tìm kiếm, thăm dò và khai thác mỏ dầu khí | 245000 ₽ |
| 1.6.21 – Địa sinh thái | 245000 ₽ |
| 2.1.1 – Kết cấu nhà, nhà và công trình | 245000 ₽ |
| 2.1.3 – Sưởi ấm, thông gió, điều hòa không khí, cung cấp gas và chiếu sáng | 245000 ₽ |
| 2.1.4 – Hệ thống cấp thoát nước, bảo vệ nước tòa nhà | 245000 ₽ |
| 2.1.6 – Thủy công xây dựng, thủy lực và kỹ thuật thủy văn | 245000 ₽ |
| 2.1.11 – Lý luận và lịch sử kiến trúc, trùng tu, tái thiết di sản lịch sử, kiến trúc | 245000 ₽ |
| 2.1.12 – Kiến trúc nhà và công trình. Khái niệm sáng tạo của hoạt động kiến trúc | 245000 ₽ |
| 2.2.9 – Thiết kế và công nghệ thiết bị đo đạc, thiết bị vô tuyến điện tử | 245000 ₽ |
| 2.2.11 – Hệ thống thông tin, đo lường và điều khiển | 245000 ₽ |
| 2.3.1 – Hệ thống phân tích, quản lý và xử lý thông tin, thống kê | 245000 ₽ |
| 2.3.3 – Tự động hóa và điều khiển các quy trình công nghệ và sản xuất | 245000 ₽ |
| 2.3.4 – Quản lý trong hệ thống tổ chức | 245000 ₽ |
| 2.3.5 – Toán học và phần mềm của hệ thống máy tính, tổ hợp và mạng máy tính | 245000 ₽ |
| 2.3.6 – Phương pháp và hệ thống bảo mật thông tin, an toàn thông tin | 235000 ₽ |
| 2.4.2 – Tổ hợp và hệ thống điện | 245000 ₽ |
| 2.4.3 – Ngành điện lực | 245000 ₽ |
| 2.4.4 – Công nghệ điện và điện vật lý | 245000 ₽ |
| 2.4.5 – Hệ thống và tổ hợp năng lượng | 255000 ₽ |
| 2.4.6 – Kỹ thuật nhiệt lý thuyết và ứng dụng | 245000 ₽ |
| 2.5.5 – Công nghệ, thiết bị gia công cơ khí, lý – kỹ thuật | 245000 ₽ |
| 2.5.6 – Công nghệ cơ khí | 245000 ₽ |
| 2.5.21 – Máy móc, đơn vị và quy trình công nghệ | 245000 ₽ |
| 2.5.22 – Quản lý chất lượng sản phẩm. Tiêu chuẩn hóa. Tổ chức sản xuất | 245000 ₽ |
| 2.6.3 – Xưởng đúc | 245000 ₽ |
| 2.6.11 – Công nghệ và chế biến polyme, compozit tổng hợp và tự nhiên | 245000 ₽ |
| 2.6.12 – Công nghệ hóa học nhiên liệu và các chất năng lượng cao | 245000 ₽ |
| 2.6.17 – Khoa học vật liệu | 245000 ₽ |
| 2.8.2 – Công nghệ khoan và hoàn thiện giếng | 285000 ₽ |
| 2.8.4 – Phát triển và vận hành mỏ dầu khí | 285000 ₽ |
| 2.8.5 – Xây dựng và vận hành đường ống, căn cứ và kho chứa dầu khí | 285000 ₽ |
| 5.2.2 – Phương pháp toán học, thống kê và công cụ trong kinh tế | 235000 ₽ |
| 5.2.6 – Quản lý | 235000 ₽ |
| 5.7.1 – Bản thể học và lý thuyết tri thức | 235000 ₽ |
| 5.7.7 – Triết học chính trị xã hội | 235000 ₽ |
| 5.7.8 – Nhân học triết học, triết học văn hóa | 235000 ₽ |
| 5.8.1 – Sư phạm đại cương, lịch sử sư phạm và giáo dục | 235000 ₽ |
| 5.8.7 – Phương pháp và công nghệ giáo dục nghề nghiệp | 235000 ₽ |
| 5.9.8 – Ngôn ngữ học lý thuyết, ứng dụng và so sánh | 235000 ₽ |