| 1.1.5 – Logic toán học, đại số, lý thuyết số và toán rời rạc | 170000 ₽ |
| 1.1.7 – Cơ học lý thuyết, động lực học máy | 170000 ₽ |
| 1.2.1 – Trí tuệ nhân tạo và học máy | 180000 ₽ |
| 1.2.2 – Mô hình toán học, phương pháp số và gói phần mềm | 170000 ₽ |
| 1.2.3 – Lý thuyết khoa học máy tính, điều khiển học | 170000 ₽ |
| 1.4.3 – Hóa hữu cơ | 180000 ₽ |
| 1.4.4 – Hóa lý | 180000 ₽ |
| 2.2.2 – Đế linh kiện điện tử của điện tử vi mô và nano, thiết bị lượng tử | 180000 ₽ |
| 2.2.8 – Phương pháp và dụng cụ theo dõi, chẩn đoán vật liệu, sản phẩm, chất và môi trường tự nhiên | 180000 ₽ |
| 2.2.9 – Thiết kế và công nghệ thiết bị đo đạc, thiết bị vô tuyến điện tử | 180000 ₽ |
| 2.2.10 – Đo lường và hỗ trợ đo lường | 180000 ₽ |
| 2.2.11 – Hệ thống thông tin, đo lường và điều khiển | 180000 ₽ |
| 2.2.12 – Thiết bị, hệ thống và sản phẩm y tế | 180000 ₽ |
| 2.2.13 – Kỹ thuật vô tuyến, bao gồm hệ thống và thiết bị truyền hình | 180000 ₽ |
| 2.2.15 – Hệ thống, mạng và thiết bị viễn thông | 180000 ₽ |
| 2.3.1 – Hệ thống phân tích, quản lý và xử lý thông tin, thống kê | 180000 ₽ |
| 2.3.3 – Tự động hóa và điều khiển các quy trình công nghệ và sản xuất | 180000 ₽ |
| 2.3.6 – Phương pháp và hệ thống bảo mật thông tin, an toàn thông tin | 180000 ₽ |
| 2.3.7 – Tự động hóa mô hình hóa và thiết kế máy tính | 180000 ₽ |
| 2.4.2 – Tổ hợp và hệ thống điện | 180000 ₽ |
| 2.4.3 – Ngành điện lực | 180000 ₽ |
| 2.4.5 – Hệ thống và tổ hợp năng lượng | 200000 ₽ |
| 2.4.6 – Kỹ thuật nhiệt lý thuyết và ứng dụng | 200000 ₽ |
| 2.4.8 – Máy, thiết bị, quy trình công nghệ lạnh, đông lạnh | 180000 ₽ |
| 2.5.1 – Hình học kỹ thuật và đồ họa máy tính. Hỗ trợ vòng đời sản phẩm kỹ thuật số | 180000 ₽ |
| 2.5.2 – Cơ khí | 180000 ₽ |
| 2.5.3 – Ma sát và mài mòn trong máy | 180000 ₽ |
| 2.5.5 – Công nghệ, thiết bị gia công cơ khí, lý – kỹ thuật | 180000 ₽ |
| 2.5.6 – Công nghệ cơ khí | 180000 ₽ |
| 2.5.7 – Công nghệ và máy móc xử lý áp lực | 180000 ₽ |
| 2.5.8 – Hàn, các quy trình và công nghệ liên quan | 180000 ₽ |
| 2.5.10 – Máy thủy lực, thiết bị chân không, máy nén, hệ thống thủy lực, khí nén | 180000 ₽ |
| 2.5.11 – Vận tải mặt đất, phương tiện và tổ hợp công nghệ | 180000 ₽ |
| 2.5.13 – Thiết kế, chế tạo, sản xuất, thử nghiệm và vận hành tàu bay | 200000 ₽ |
| 2.5.15 – Động cơ tên lửa nhiệt, điện và động cơ của tàu bay | 200000 ₽ |
| 2.5.16 – Động lực học, đường đạn, điều khiển chuyển động của tàu bay | 200000 ₽ |
| 2.5.21 – Máy móc, đơn vị và quy trình công nghệ | 180000 ₽ |
| 2.6.5 – Luyện kim bột và vật liệu composite | 180000 ₽ |
| 2.6.16 – Công nghệ sản xuất sản phẩm dệt may và công nghiệp nhẹ | 180000 ₽ |
| 2.6.17 – Khoa học vật liệu | 180000 ₽ |
| 2.8.5 – Xây dựng và vận hành đường ống, căn cứ và kho chứa dầu khí | 200000 ₽ |
| 2.10.3 – An toàn lao động | 180000 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 170000 ₽ |
| 5.2.6 – Quản lý | 170000 ₽ |
| 5.4.3 – Nhân khẩu học | 170000 ₽ |
| 5.4.4 – Cấu trúc xã hội, thể chế và quá trình xã hội | 170000 ₽ |
| 5.6.1 – Lịch sử trong nước | 170000 ₽ |
| 5.7.1 – Bản thể học và lý thuyết tri thức | 170000 ₽ |
| 5.7.7 – Triết học chính trị xã hội | 170000 ₽ |
| 5.9.6 – Ngôn ngữ của các dân tộc nước ngoài (chỉ một ngôn ngữ hoặc nhóm ngôn ngữ cụ thể) | 170000 ₽ |
| 5.9.8 – Ngôn ngữ học lý thuyết, ứng dụng và so sánh | 170000 ₽ |
| 5.10.1 – Lý luận và lịch sử văn hóa nghệ thuật | 170000 ₽ |
| 5.12.4 – Mô hình nhận thức | 170000 ₽ |