| 1.1.7 – Cơ học lý thuyết, động lực học máy | 160000 ₽ |
| 1.1.9 – Cơ học chất lỏng, khí và plasma | 180000 ₽ |
| 1.2.1 – Trí tuệ nhân tạo và học máy | 160000 ₽ |
| 1.2.2 – Mô hình toán học, phương pháp số và gói phần mềm | 160000 ₽ |
| 1.2.3 – Lý thuyết khoa học máy tính, điều khiển học | 160000 ₽ |
| 1.3.2 – Dụng cụ và phương pháp vật lý thực nghiệm | 160000 ₽ |
| 1.3.8 – Vật lý ngưng tụ | 160000 ₽ |
| 1.3.14 – Vật lý nhiệt và kỹ thuật nhiệt lý thuyết | 160000 ₽ |
| 1.5.6 – Công nghệ sinh học | 160000 ₽ |
| 1.5.15 – Sinh thái | 160000 ₽ |
| 1.6.7 – Địa chất công trình, lớp băng vĩnh cửu và khoa học đất | 160000 ₽ |
| 2.1.5 – Vật liệu và sản phẩm xây dựng | 160000 ₽ |
| 2.1.7 – Công nghệ và tổ chức thi công | 160000 ₽ |
| 2.1.11 – Lý luận và lịch sử kiến trúc, trùng tu, tái thiết di sản lịch sử, kiến trúc | 160000 ₽ |
| 2.1.12 – Kiến trúc nhà và công trình. Khái niệm sáng tạo của hoạt động kiến trúc | 160000 ₽ |
| 2.1.13 – Quy hoạch đô thị, quy hoạch điểm dân cư nông thôn | 160000 ₽ |
| 2.2.4 – Dụng cụ và phương pháp đo (theo loại phép đo) | 160000 ₽ |
| 2.2.8 – Phương pháp và dụng cụ theo dõi, chẩn đoán vật liệu, sản phẩm, chất và môi trường tự nhiên | 160000 ₽ |
| 2.2.9 – Thiết kế và công nghệ thiết bị đo đạc, thiết bị vô tuyến điện tử | 160000 ₽ |
| 2.2.11 – Hệ thống thông tin, đo lường và điều khiển | 160000 ₽ |
| 2.2.12 – Thiết bị, hệ thống và sản phẩm y tế | 160000 ₽ |
| 2.3.1 – Hệ thống phân tích, quản lý và xử lý thông tin, thống kê | 160000 ₽ |
| 2.3.2 – Hệ thống máy tính và các thành phần của chúng | 160000 ₽ |
| 2.3.3 – Tự động hóa và điều khiển các quy trình công nghệ và sản xuất | 160000 ₽ |
| 2.3.4 – Quản lý trong hệ thống tổ chức | 160000 ₽ |
| 2.3.5 – Toán học và phần mềm của hệ thống máy tính, tổ hợp và mạng máy tính | 160000 ₽ |
| 2.3.6 – Phương pháp và hệ thống bảo mật thông tin, an toàn thông tin | 160000 ₽ |
| 2.3.7 – Tự động hóa mô hình hóa và thiết kế máy tính | 160000 ₽ |
| 2.3.8 – Khoa học máy tính và quy trình thông tin | 160000 ₽ |
| 2.4.2 – Tổ hợp và hệ thống điện | 160000 ₽ |
| 2.4.3 – Ngành điện lực | 160000 ₽ |
| 2.4.5 – Hệ thống và tổ hợp năng lượng | 180000 ₽ |
| 2.4.7 – Máy tuốc bin và động cơ piston | 160000 ₽ |
| 2.5.6 – Công nghệ cơ khí | 160000 ₽ |
| 2.5.7 – Công nghệ và máy móc xử lý áp lực | 160000 ₽ |
| 2.5.11 – Vận tải mặt đất, phương tiện và tổ hợp công nghệ | 160000 ₽ |
| 2.6.1 – Luyện kim và xử lý nhiệt kim loại, hợp kim | 160000 ₽ |
| 2.6.3 – Xưởng đúc | 160000 ₽ |
| 2.6.5 – Luyện kim bột và vật liệu composite | 160000 ₽ |
| 2.6.6 – Công nghệ nano và vật liệu nano | 160000 ₽ |
| 2.6.7 – Công nghệ các chất vô cơ | 160000 ₽ |
| 2.6.11 – Công nghệ và chế biến polyme, compozit tổng hợp và tự nhiên | 160000 ₽ |
| 2.6.13 – Quy trình và thiết bị công nghệ hóa học | 160000 ₽ |
| 2.6.17 – Khoa học vật liệu | 160000 ₽ |
| 2.7.1 – Công nghệ sinh học thực phẩm, dược liệu và hoạt chất sinh học | 160000 ₽ |
| 4.3.1 – Công nghệ, máy móc, thiết bị ngành nông nghiệp | 160000 ₽ |
| 4.3.2 – Công nghệ điện, thiết bị điện và cung cấp năng lượng cho cụm công nghiệp nông nghiệp | 160000 ₽ |
| 4.3.3 – Hệ thống thực phẩm | 160000 ₽ |
| 4.3.4 – Công nghệ, máy móc, thiết bị lâm nghiệp và chế biến gỗ | 160000 ₽ |
| 4.3.5 – Công nghệ sinh học thực phẩm và hoạt chất sinh học | 160000 ₽ |
| 5.2.2 – Phương pháp toán học, thống kê và công cụ trong kinh tế | 160000 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 160000 ₽ |