| 1.1.8 – Cơ học của chất rắn biến dạng | 210000 ₽ |
| 1.1.9 – Cơ học chất lỏng, khí và plasma | 210000 ₽ |
| 1.3.8 – Vật lý ngưng tụ | 205000 ₽ |
| 1.3.9 – Vật lý plasma | 205000 ₽ |
| 1.3.14 – Vật lý nhiệt và kỹ thuật nhiệt lý thuyết | 205000 ₽ |
| 1.4.10 – Hóa học keo | 205000 ₽ |
| 1.6.6 – Địa chất thủy văn | 205000 ₽ |
| 1.6.7 – Địa chất công trình, lớp băng vĩnh cửu và khoa học đất | 205000 ₽ |
| 1.6.21 – Địa sinh thái | 205000 ₽ |
| 2.1.1 – Kết cấu nhà, nhà và công trình | 205000 ₽ |
| 2.1.2 – Móng và móng, công trình ngầm | 205000 ₽ |
| 2.1.4 – Hệ thống cấp thoát nước, bảo vệ nước tòa nhà | 205000 ₽ |
| 2.1.5 – Vật liệu và sản phẩm xây dựng | 205000 ₽ |
| 2.1.7 – Công nghệ và tổ chức thi công | 205000 ₽ |
| 2.1.8 – Thiết kế và xây dựng đường bộ, tàu điện ngầm, sân bay, cầu và hầm giao thông | 205000 ₽ |
| 2.1.9 – Cơ khí xây dựng | 205000 ₽ |
| 2.1.11 – Lý luận và lịch sử kiến trúc, trùng tu, tái thiết di sản lịch sử, kiến trúc | 205000 ₽ |
| 2.1.13 – Quy hoạch đô thị, quy hoạch điểm dân cư nông thôn | 205000 ₽ |
| 2.1.16 – An toàn lao động trong xây dựng | 205000 ₽ |
| 2.2.8 – Phương pháp và dụng cụ theo dõi, chẩn đoán vật liệu, sản phẩm, chất và môi trường tự nhiên | 205000 ₽ |
| 2.5.2 – Cơ khí | 205000 ₽ |
| 2.5.11 – Vận tải mặt đất, phương tiện và tổ hợp công nghệ | 205000 ₽ |
| 2.6.13 – Quy trình và thiết bị công nghệ hóa học | 205000 ₽ |
| 2.6.17 – Khoa học vật liệu | 205000 ₽ |
| 2.9.5 – Hoạt động vận tải đường bộ | 205000 ₽ |
| 4.3.1 – Công nghệ, máy móc, thiết bị ngành nông nghiệp | 205000 ₽ |
| 4.3.4 – Công nghệ, máy móc, thiết bị lâm nghiệp và chế biến gỗ | 205000 ₽ |
| 5.2.3 – Kinh tế vùng và kinh tế ngành | 205000 ₽ |
| 5.6.1 – Lịch sử trong nước | 205000 ₽ |
| 5.7.7 – Triết học chính trị xã hội | 205000 ₽ |