EduRank Best Universities in the World

EduRank là bảng xếp hạng độc lập dựa trên số liệu của hơn 14.000 trường đại học từ 183 quốc gia. Bảng xếp hạng này sử dụng cơ sở dữ liệu bài viết học thuật lớn nhất thế giới với hơn 83 triệu ấn phẩm khoa học và hơn 1,8 triệu trích dẫn để xếp hạng các trường đại học trên 246 chủ đề nghiên cứu.

Trong bảng xếp hạng tổng thể, EduRank được bổ sung thêm các chỉ số về mức độ nổi tiếng phi học thuật và mức độ phổ biến của cựu sinh viên. Đội ngũ nghiên cứu của EduRank cũng liên tục phân tích các bảng xếp hạng khác và tài liệu khoa học phê bình để tìm ra cách khắc phục phù hợp đối với các điểm còn bất cập một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất. Trích lời của đội ngũ Edurank, cách tiếp cận của họ đối với việc xếp hạng đại học thế giới như sau:

  • Nhiều lựa chọn các cơ sở giáo dục đại học. Tiêu chí lựa chọn duy nhất để đưa vào bảng xếp hạng là cấp bằng cử nhân trở lên hoặc tương đương với hơn 4 năm học. Chúng tôi mong muốn mang lại cơ hội bình đẳng để hòa nhập cho các tổ chức từ tất cả các quốc gia, kể cả các quốc gia đang phát triển. Chúng tôi không đặt ra điểm tối thiểu bắt buộc cho bất kỳ tiêu chí xếp hạng nào cũng như không loại trừ các trường thiếu dữ liệu.
  • Dữ liệu tự thu thập . Vì mục đích xếp hạng, chúng tôi không sử dụng bất kỳ dữ liệu nào do các trường đại học cung cấp hoặc dữ liệu mà trường đại học có thể giả mạo mà không thực sự cải thiện chất lượng các chức năng của trường.
  • Dựa trên số liệu . Chúng tôi tin rằng xếp hạng theo số liệu là cách tiếp cận khả thi duy nhất để xếp hạng hơn 14.000 trường đại học ở 183 quốc gia – không cần khảo sát, không chuyên gia, không ý kiến.
  • Minh bạch . Chúng tôi mong muốn minh bạch về việc lựa chọn các chỉ số, xử lý dữ liệu, phương pháp thống kê được sử dụng và các giới hạn xếp hạng.
  • Những cải tiến về tính nhất quán . Chúng tôi thấy không có giá trị gì trong việc duy trì tính nhất quán của phương pháp nhằm theo dõi những thay đổi hàng năm về vị trí của từng trường đại học trong khi phải hy sinh các cơ hội cải tiến.

Ngày cập nhật gần nhất: 18/07/2023Nội dung cập nhật: EduRank Best Universities in the World 2023

Tổ chức nào tạo ra EduRank Best Universities in the World?

Bảng xếp hạng EduRank là bảng xếp hạng chi tiết nhất về ngành học, với hơn 200 ngành học được đánh giá, so với mức bình quân 20-50 ngành của các bảng xếp hạng khác.

Theo công bố của EduRank, bảng xếp hạng này được tạo ra bởi DataJam Group. Tuy nhiên hiện tại chúng tôi chưa có thông tin cụ thể nào về tổ chức này. Tuy nhiên, điều này không ảnh hưởng tới chất lượng của chính bản thân bảng xếp hạng. Bảng xếp hạng đại học này, bản thân nó đã khá chi tiết và đáp ứng được tính chính xác tương đối khi so sánh và xếp hạng các trường đại học.

EduRank đánh giá các trường đại học bằng cách nào

Xếp hạng Đại học uniRank hiện tại dựa trên thuật toán bao gồm 4 số liệu web độc lập và khách quan được trích xuất từ 3 nguồn thông tin web khác nhau:

  • 45% Research performance. Họ sử dụng cơ sở dữ liệu OpenAlex làm proxy để truy xuất các ấn phẩm khoa học và liên kết giữa chúng (trích dẫn). Thay vì chỉ tóm tắt chúng, EduRank xây dựng một biểu đồ với các ấn phẩm là đỉnh và trích dẫn là các cạnh để tính trọng số của mỗi ấn phẩm. Sau đó, họ điều chỉnh trọng số đó cho ngày xuất bản và tỷ lệ đại diện của trường đại học trong danh sách tác giả. OpenAlex hiện có 240 triệu ấn phẩm và 1,8 triệu trích dẫn.
  • 45% Non-academic prominence. Họ sử dụng cùng một phương pháp mà Google và các công cụ tìm kiếm hiện đại khác sử dụng để tính toán danh tiếng của các trang web riêng lẻ – backlink tới một trường đại học từ các trường đại học khác. Edurank sử dụng dữ liệu từ Ahrefs làm nguồn vì công cụ này hiện đang có lớn nhất hiện có số chỉ mục trang và liên kết nhiều nhất. Ahrefs hiện có chỉ mục của 360 tỷ trang web và 35 nghìn tỷ liên kết học thuật.
  • 10% Alumni score. Chỉ số này phản ánh tổng số lượt xem trang mà sinh viên tốt nghiệp của một trường đại học và các cá nhân liên kết khác có trên tất cả 43 phiên bản ngôn ngữ của Wikipedia. Wikidat hiện có 200.000 trang thông tin của các cựu sinh viên, với tổng số lượt xem là hơn 93 tỷ lượt truy cập.

Theo EduRank, họ chỉ sử dụng 3 chỉ số, nhưng mỗi chỉ số đều đủ phức tạp và là một yếu tố dự báo tốt về vị trí của một trường đại học trong bảng xếp hạng và đáp ứng các yêu cầu của họ về tính bền vững, chống lại bất kỳ sự thao túng có thể xảy ra.

Đại học Nga trong Bảng xếp hạng EduRank Best Universities in the World

Dưới đây là bảng danh sách 100 trường đại học tốt nhất Liên bang Nga trong Bảng xếp hạng EduRank Best Universities in the World 2023, được cập nhật ngày 18/07/2023. Hãy bấm vào tên trường để xem thông tin chi tiết.

edurank
Tên trườngWorldEuropeRussia
Moscow State University182591
Saint Petersburg State University4501832
National Research University Higher School of Economics5622213
Moscow Institute of Physics and Technology8973434
Novosibirsk State University9373605
Kazan Federal University9533646
Tomsk State University9773707
Peter the Great SaintPetersburg Polytechnic University9933758
National Research Nuclear University MEPI10273879
Ural Federal University105840010
RUDN University107740611
Tomsk Polytechnic University123445312
ITMO University125445913
Moscow Medical Academy – Sechenov125646014
Bauman Moscow State Technical University127646415
National University of Science and Technology "MISIS"138449916
Southern Federal University143351317
Russian Presidential Academy of National Economy and Public Administration151954018
South Ural State University157355319
Siberian Federal University159956120
Moscow Aviation Institute164656921
Far Eastern Federal University169857822
Moscow Power Engineering Institute176959923
Finance Academy under the Government of the Russian Federation179360924
Saratov State University181761225
Lobachevsky State University of Nizhni Novgorod183361526
Plekhanov Russian University of Economics185662427
Voronezh State University196965728
Moscow State Institute of International Relations201066329
Russian National Research Medical University202367230
Moscow State Pedagogical University210369731
Saint Petersburg State Electrotechnical University214671132
Novosibirsk State Technical University218871933
Perm State University237875434
Irkutsk State University240075835
North-Eastern Federal University243876436
University of Tyumen247877337
Russian State University of Oil and Gas248677438
Chelyabinsk State University255479039
Altai State University260180140
Belgorod State University262380541
Samara National Research University263080842
Mendeleev University of Chemical Technology of Russia263780943
Russian State University for the Humanities282585244
Northern Arctic Federal University284285545
Immanuel Kant Baltic Federal University288386546
Moscow Technical University – MIREA295987947
Pavlov First Saint Petersburg State Medical University296088048
Kuban State University299588849
Tomsk State University of Control Systems and Radioelectronics305189750
Petrozavodsk State University305790051
Perm State Technical University309291252
Ogarev Mordovia State University312391953
Bashkir State University313892554
Samara State Technical University320693955
National Research University of Electronic Technology327295156
Kemerovo State University335796257
Volgograd State University336596458
Kazan National Research Technical University named after A.N. Tupolev – KAI337296559
Saint Petersburg State University of Aerospace Instrumentation338196760
Saratov State Technical University341197361
Tula State University342597462
Novgorod State University343497563
Ufa State Aviation Technical University346197864
Saint-Petersburg Mining University348098365
State University of Management355099266
New Economic School355499367
Tomsk State Pedagogical University3601100168
Ufa State Petroleum Technological University3606100369
Moscow Polytech3616100570
Irkutsk National Research Technical University3639101271
Russian State Agricultural University3646101472
Penza State University3666101873
Moscow State University of Railway Engineering – Transport3695102474
Nizhny Novgorod State Technical University3749103375
North Caucasus Federal University3759103576
Yaroslavl State University3766103877
Kazan State Technological University3774103978
Udmurt State University3806104779
Russian State Social University3821104880
Siberian State Medical University3835105181
Tver State University3846105282
Saint Petersburg State University of Economics3847105383
Tambov State Technical University3873105884
Kalashnikov Izhevsk State Technical University3894106285
Syktyvkar State University3935106886
Omsk State University3941106987
Bonch-Bruevich Saint Petersburg State University of Telecommunications3942107088
Moscow State Technological University "Stankin"3950107389
Saint Petersburg State University of Architecture and Civil Engineering3992108090
Magnitogorsk State Technical University4019108491
Ulyanovsk State University4036108992
Omsk State Technical University4038109093
Saint Petersburg State Pediatric Medical Academy4081109694
Saint Petersburg State Institute of Technology4122110395
Belgorod State Technological University4195111396
Moscow City Teachers' Training University4239111897
South-Western State University4269112498
Orenburg State University4272112599
Chuvash State University42871126100

Bạn muốn biết thêm về chúng tôi?

Chúng tôi luôn mong muốn được trao đổi, và luôn sẵn sàng lắng nghe!